Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 帕拉马里博 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帕拉马里博:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帕拉马里博 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàlāmǎlǐbó] Pa-ra-ma-ri-bô; Paramaribo (thủ đô Xu-ri-nam)。苏里南的首都和最大城市,位于苏里南河注入大西洋的河口附近。它由来自巴巴多斯的英国人,于17世纪30年代创建并于1815年由荷兰统治。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帕

phạ:phạ (chiếc khăn tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác
帕拉马里博 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帕拉马里博 Tìm thêm nội dung cho: 帕拉马里博