Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 诡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诡, chiết tự chữ NGUỴ, QUỶ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诡:

诡 quỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诡

Chiết tự chữ nguỵ, quỷ bao gồm chữ 言 危 hoặc 讠 危 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诡 cấu thành từ 2 chữ: 言, 危
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • 2. 诡 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 危
  • ngôn
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • quỷ [quỷ]

    U+8BE1, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詭;
    Pinyin: gui3;
    Việt bính: gwai2;

    quỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 诡

    Giản thể của chữ .
    nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)

    Nghĩa của 诡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詭)
    [guǐ]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGUỴ
    1. gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt; gian; quỷ; gian trá。欺诈;奸滑。
    诡诈
    giảo quyệt; gian trá
    诡计
    quỷ kế; mưu gian
    2. kỳ dị; dị; kỳ lạ; kỳ quái。奇异。
    诡形
    dị hình; hình thù kỳ dị
    诡异
    kỳ dị; kỳ lạ; kỳ quái
    Từ ghép:
    诡辩 ; 诡诞 ; 诡怪 ; 诡计 ; 诡谲 ; 诡秘 ; 诡奇 ; 诡异 ; 诡诈

    Chữ gần giống với 诡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诡

    ,

    Chữ gần giống 诡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诡 Tự hình chữ 诡 Tự hình chữ 诡 Tự hình chữ 诡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诡

    nguỵ:nguỵ biện
    诡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诡 Tìm thêm nội dung cho: 诡