Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诡, chiết tự chữ NGUỴ, QUỶ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诡:
诡
Biến thể phồn thể: 詭;
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;
诡 quỷ
nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;
诡 quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 诡
Giản thể của chữ 詭.nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)
Nghĩa của 诡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詭)
[guǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: NGUỴ
1. gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt; gian; quỷ; gian trá。欺诈;奸滑。
诡诈
giảo quyệt; gian trá
诡计
quỷ kế; mưu gian
2. kỳ dị; dị; kỳ lạ; kỳ quái。奇异。
诡形
dị hình; hình thù kỳ dị
诡异
kỳ dị; kỳ lạ; kỳ quái
Từ ghép:
诡辩 ; 诡诞 ; 诡怪 ; 诡计 ; 诡谲 ; 诡秘 ; 诡奇 ; 诡异 ; 诡诈
[guǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: NGUỴ
1. gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt; gian; quỷ; gian trá。欺诈;奸滑。
诡诈
giảo quyệt; gian trá
诡计
quỷ kế; mưu gian
2. kỳ dị; dị; kỳ lạ; kỳ quái。奇异。
诡形
dị hình; hình thù kỳ dị
诡异
kỳ dị; kỳ lạ; kỳ quái
Từ ghép:
诡辩 ; 诡诞 ; 诡怪 ; 诡计 ; 诡谲 ; 诡秘 ; 诡奇 ; 诡异 ; 诡诈
Dị thể chữ 诡
詭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诡
| nguỵ | 诡: | nguỵ biện |

Tìm hình ảnh cho: 诡 Tìm thêm nội dung cho: 诡
