Từ: bao hàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bao hàm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bao • hàm

bao hàm
Khoan dong, bao dung, nguyên lượng.
§ Cũng viết là
bao hàm
包涵.Bao quát, bao gồm, chứa đựng.

Nghĩa bao hàm trong tiếng Việt:

["- đg. Chứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng). Bao hàm nhiều ý nghĩa."]

Dịch bao hàm sang tiếng Trung hiện đại:

包含; 含藏; 蕴涵; 含蓄; 含蕴; 含蕴; 含有; 蕴含; 涵盖 《容纳在里边, 总括在一起。侧重指里边含有, 着眼于内部关系, 常是抽象事物。》包孕 《包含其中。 >
寓于 《包含在(其中)。》
tính phổ biến của mâu thuẫn bao hàm trong tính đặc thù của mâu thuẫn.
矛盾的普遍性寓于矛盾的特殊性之中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao

bao勹: 
bao包:bao bọc
bao󰁩:bao gạo
bao褒:bao dương (khen)
bao襃:bao dương (khen)
bao龅:bao (răng hô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm函:hàm số; học hàm
hàm含:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm咸:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm唅:quai hàm
hàm啣:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm嗛:hàm (túi ở má khỉ)
hàm圅:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm憨:hàm (ngu si)
hàm涵:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm酣:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm衔:phẩm hàm; quân hàm
hàm銜:phẩm hàm; quân hàm
hàm頷:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm鹹:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
bao hàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bao hàm Tìm thêm nội dung cho: bao hàm