Từ: 宣明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣明 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānmíng] tuyên bố rõ ràng。明白宣布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
宣明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣明 Tìm thêm nội dung cho: 宣明