Từ: 地質 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地質:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa chất
Tính chất đất đá của vỏ trái đất: phân loại, thành phần, phân bố, kết cấu.

Nghĩa của 地质 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzhì] địa chất。地壳的成分和结构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)
地質 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地質 Tìm thêm nội dung cho: 地質