Từ: 地震预报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地震预报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地震预报 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzhènyùbào] dự báo động đất。用地震仪或观察自然景物现象的变化得出可能发生地震的情况报告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
地震预报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地震预报 Tìm thêm nội dung cho: 地震预报