Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐立不安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐立不安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐立不安 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòlìbù"ān] 1. đứng ngồi không yên; tâm thần bất định。坐着或立着都心神不定,或感到自己着急。
2. buồn bực không yên。烦躁不安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
坐立不安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐立不安 Tìm thêm nội dung cho: 坐立不安