Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 培养 trong tiếng Trung hiện đại:
[péiyǎng] 1. nuôi cấy; gây; gây dựng。以适宜的条件使繁殖。
培养细菌。
cấy vi khuẩn.
2. bồi dưỡng; đào tạo。按照一定的目的长期地教育和训练;使成长。
培养无产阶级革命事业的接班人。
bồi dưỡng người kế tục sự nghiệp Cách Mạng vô sản.
培养细菌。
cấy vi khuẩn.
2. bồi dưỡng; đào tạo。按照一定的目的长期地教育和训练;使成长。
培养无产阶级革命事业的接班人。
bồi dưỡng người kế tục sự nghiệp Cách Mạng vô sản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 培
| bòi | 培: | con bòi |
| bồi | 培: | đất bồi |
| bổi | 培: | giấy bổi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| vùi | 培: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 培养 Tìm thêm nội dung cho: 培养
