Từ: 油茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuchá] 1. cây dầu sở。常绿灌木,叶子互生,椭圆形,花白色,果实内有黑褐色的种子。种子榨的油叫茶油,油茶是中国的特产,湖南、江西、福建等省种植最多。
2. món trà dầu; chè trà dầu。用油茶面儿冲成的糊状食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
油茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油茶 Tìm thêm nội dung cho: 油茶