Từ: 壮志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮志 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngzhì] chí khí; ý chí; chí lớn。伟大的志向。
雄心壮志
chí lớn
壮志凌云
chí khí ngút trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
壮志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮志 Tìm thêm nội dung cho: 壮志