Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 外贸顺差 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外贸顺差:
Nghĩa của 外贸顺差 trong tiếng Trung hiện đại:
wàimào shùnchā thặng dư ngoại thương
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贸
| mậu | 贸: | mậu dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 外贸顺差 Tìm thêm nội dung cho: 外贸顺差
