Từ: 外边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外边 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàibiān] 1. bên ngoài; ngoài。(外边儿)超出某一范围的地方。
外边有人敲门。
bên ngoài có người gõ cửa.
院子外边新栽了一些树。
ngoài sân trồng một số cây ăn quả mới.
2. ngoài; bên ngoài。指外地。
她儿子在外边工作。
con trai bà ấy làm việc ở xa.
3. mặt ngoài; phía ngoài。表面。
行李卷儿外边再包一层油布
bên ngoài gói hành lý lại bọc thêm một lớp giấy dầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
外边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外边 Tìm thêm nội dung cho: 外边