Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ ế:
Pinyin: yan1, yan4, ye4;
Việt bính: jin1 jin3 jit3
1. [咽喉] yết hầu 2. [咽塞] yết tắc;
咽 yết, yến, ế
Nghĩa Trung Việt của từ 咽
(Danh) Cổ họng.◎Như: yết hầu 咽喉 cổ họng, cũng chỉ nơi hình thế hiểm yếu.
§ Xem từ này.Một âm là yến.
(Động) Nuốt xuống.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mạn dã mạc sậu yến 慢也莫驟咽 Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Thong thả đừng vội nuốt.Lại một âm là ế.
(Động) Nghẹn ngào.
◎Như: ngạnh ế 梗咽 nghẹn cổ không nói ra được.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cật chi, bất ngôn, đãn hữu ô ế 詰之, 不言, 但有嗚咽 (Hương Ngọc 香玉) Gạn hỏi nàng, không nói, chỉ nghẹn ngào.
(Động) Nghẽn, tắc.
◇Lí Đoan 李端: Sàn viên ế hựu thông 潺湲咽又通 (Túc thâm thượng nhân viện thính viễn tuyền 宿深上人院聽遠泉) Nước chảy rì rào, nghẽn rồi lại thông.
nhằn, như "cằn nhằn" (vhn)
ịt, như "ụt ịt" (btcn)
yết, như "yết hầu" (btcn)
nhiết, như "nhiết (nghẹn ngào)" (gdhn)
yến, như "yến (yết hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 咽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚥)
[yān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: YÊN, YẾT
名
họng; cổ họng。口腔后部主要由肌肉和黏膜构成的管子。咽分成三部分,上段跟鼻腔相对叫鼻咽,中段跟口腔相对叫口咽,下段在喉的后部叫喉咽。咽是呼吸道和消化道的共同通路。也叫咽头。
Ghi chú: 另见yàn; yè
Từ ghép:
咽喉 ; 咽头 ; 咽峡炎
[yàn]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YÊN
nuốt。使嘴里的食物或别的东西通过咽头到食道里去。
咽唾沫
nuốt nước bọt
细嚼慢咽
nhai kỹ nuốt chậm
狼吞虎咽
ăn như hổ đói; nuốt như hùm như sói
Ghi chú: 另见yān; yè
Từ ghép:
咽气
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YẾT
nấc nghẹn; nức nở nghẹn ngào。见〖哽咽〗、〖呜咽〗。
Ghi chú: 另见yān; yàn
[yān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: YÊN, YẾT
名
họng; cổ họng。口腔后部主要由肌肉和黏膜构成的管子。咽分成三部分,上段跟鼻腔相对叫鼻咽,中段跟口腔相对叫口咽,下段在喉的后部叫喉咽。咽是呼吸道和消化道的共同通路。也叫咽头。
Ghi chú: 另见yàn; yè
Từ ghép:
咽喉 ; 咽头 ; 咽峡炎
[yàn]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YÊN
nuốt。使嘴里的食物或别的东西通过咽头到食道里去。
咽唾沫
nuốt nước bọt
细嚼慢咽
nhai kỹ nuốt chậm
狼吞虎咽
ăn như hổ đói; nuốt như hùm như sói
Ghi chú: 另见yān; yè
Từ ghép:
咽气
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YẾT
nấc nghẹn; nức nở nghẹn ngào。见〖哽咽〗、〖呜咽〗。
Ghi chú: 另见yān; yàn
Chữ gần giống với 咽:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咽
嚥,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 瘞;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
瘗 ế
ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
瘗 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 瘗
Tục dùng như chữ ế 瘞.Giản thể của chữ 瘞.ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)
Nghĩa của 瘗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘱)
[yì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: Ế
chôn cất; chôn vùi; chôn giấu。掩埋;埋藏。
[yì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: Ế
chôn cất; chôn vùi; chôn giấu。掩埋;埋藏。
Chữ gần giống với 瘗:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Dị thể chữ 瘗
瘞,
Tự hình:

Pinyin: ye1, zhan1;
Việt bính: jit3;
噎 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 噎
(Động) Nghẹn, mắc nghẹn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khiết phạn phòng ế, tẩu lộ phòng điệt 喫飯防噎, 走路防跌 (Đệ thập hồi) Ăn cơm coi chừng mắc nghẹn, đi đường coi chừng vấp ngã.
(Động) Nghẽn, bế tắc.
◇Tam quốc chí 三國志: Thành môn ế bất đắc quan 城門噎不得關 (Lục Tốn truyện 陸遜傳) Cửa thành bị nghẽn không đóng lại được.
ế, như "ế ẩm; ế chồng" (vhn)
nhắc, như "nhắc nhở" (btcn)
nhắt, như "lắt nhắt" (btcn)
nhốt, như "nhốt kín" (btcn)
Nghĩa của 噎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: Ế
动
1. nghẹn。食物堵住食管。
因噎废食。
vì nghẹn mà bỏ ăn.
吃得太快,噎着了。
ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.
2. khó thở; nghẹt thở。因为迎风而呼吸困难。
3. chẹn ngang; chẹn họng。说话顶撞人或使人受窘没法接着说下去。
有话好好儿说,不要噎人。
có việc gì hãy nói đi, không nên chẹn họng người ta.
Từ ghép:
噎嗝
Số nét: 15
Hán Việt: Ế
动
1. nghẹn。食物堵住食管。
因噎废食。
vì nghẹn mà bỏ ăn.
吃得太快,噎着了。
ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.
2. khó thở; nghẹt thở。因为迎风而呼吸困难。
3. chẹn ngang; chẹn họng。说话顶撞人或使人受窘没法接着说下去。
有话好好儿说,不要噎人。
có việc gì hãy nói đi, không nên chẹn họng người ta.
Từ ghép:
噎嗝
Chữ gần giống với 噎:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Biến thể giản thể: 瘗;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
瘞 ế
◇Dương Hùng 揚雄: Y niên mộ xuân, tương ế hậu thổ 伊年暮春, 將瘞后土 (Hà Đông phú 河東賦) Cuối xuân năm đó, tế thần đất.
(Động) Chôn, mai táng.
◇Hàn Dũ 韓愈: Liệm bất ma quan, ế bất nhiễu phần 斂不摩棺, 瘞不繞墳 (Tế thập nhị huynh văn 祭十二兄文) Khi liệm xác không được sờ áo quan, chôn không được đi quanh phần mộ.
(Động) Giấu, ẩn tàng.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Hữu tê khải sổ thập thủ, cụ nhi ế chi 有犀鎧數十首, 懼而瘞之 (Ngụy Trưng truyện 魏徵傳) Có áo giáp tê mấy chục cái, sợ nên đem giấu đi.
(Danh) Mồ, mả.
◇Sưu Thần Kí 搜神記: Dĩ trúc trượng trụ ư ế thượng 以竹杖柱於瘞上 (Quyển thập ngũ) Lấy gậy tre chống trên phần mộ.
ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
瘞 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 瘞
(Động) Chôn vật sống, ngọc lụa... để tế đất.◇Dương Hùng 揚雄: Y niên mộ xuân, tương ế hậu thổ 伊年暮春, 將瘞后土 (Hà Đông phú 河東賦) Cuối xuân năm đó, tế thần đất.
(Động) Chôn, mai táng.
◇Hàn Dũ 韓愈: Liệm bất ma quan, ế bất nhiễu phần 斂不摩棺, 瘞不繞墳 (Tế thập nhị huynh văn 祭十二兄文) Khi liệm xác không được sờ áo quan, chôn không được đi quanh phần mộ.
(Động) Giấu, ẩn tàng.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Hữu tê khải sổ thập thủ, cụ nhi ế chi 有犀鎧數十首, 懼而瘞之 (Ngụy Trưng truyện 魏徵傳) Có áo giáp tê mấy chục cái, sợ nên đem giấu đi.
(Danh) Mồ, mả.
◇Sưu Thần Kí 搜神記: Dĩ trúc trượng trụ ư ế thượng 以竹杖柱於瘞上 (Quyển thập ngũ) Lấy gậy tre chống trên phần mộ.
ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瘞:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Dị thể chữ 瘞
瘗,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
殪 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 殪
(Động) Chết.(Động) Giết.
(Động) Hết, tận, tuyệt.
(Động) Ngã, té.
ế, như "ê a; ê hề; ủ ê" (vhn)
Nghĩa của 殪 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
1. chết。死。
2. giết chết。杀死。
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
1. chết。死。
2. giết chết。杀死。
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ;
瞖 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 瞖
(Danh) Màng mắt.(Danh) Bệnh mắt bị màng che.
ế, như "ế (mắt bị màng che)" (gdhn)
Nghĩa của 瞖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
che lấp; mắt kéo màn。同"翳"。
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
che lấp; mắt kéo màn。同"翳"。
Chữ gần giống với 瞖:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3 ji1
1. [障翳] chướng ế;
翳 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 翳
(Danh) Cái lọng xe của vua chúa.(Danh) Bệnh con ngươi trong mắt có màng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tắc tình thượng sanh tiểu ế, kinh túc ích kịch, lệ tốc tốc bất đắc chỉ 則睛上生小翳, 經宿益劇, 淚簌簌不得止 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Thì trên con ngươi có màng nhỏ, qua đêm càng nặng thêm, nước mắt chảy ròng ròng không thôi.
(Động) Che lấp.
◎Như: thụ mộc ẩn ế 樹木隱翳 cây cối che lấp.
(Động) Ở ẩn.
◇Tam quốc chí 三國志: Tiềm ế hải ngung 潛翳海隅 (Quản Ninh truyện 管寧傳) Ở ần ở nơi góc bể.
(Động) Bỏ, đuổi đi.
◇Quốc ngữ 國學: Thị khứ kì tàng nhi ế kì nhân dã 是去其藏而翳其人也 (Chu ngữ hạ 周語下) Là lấy đồ cất giữ và ruồng đuổi người đi.
(Tính) Ế ế 翳翳: (1) Mịt mờ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn 景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi. (2) Tối tăm, u ám.
◇Tây du kí 西遊記: Tử chi ế ế đa thanh thảo, Bạch thạch thương thương bán lục đài 紫芝翳翳多青草, 白石蒼蒼半綠苔 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cỏ chi sắc tía u ám, cỏ xanh nhiều, Đá trắng nhờ nhờ, rêu xanh phủ một nửa.
ế, như "thụ mộc ẩn ế (khuất cây)" (gdhn)
Nghĩa của 翳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 17
Hán Việt: Ế
1. che lấp; che giấu。遮蔽。
阴翳
che lấp; che phủ.
翳 蔽
che lấp
2. vảy mắt。眼睛角膜病变后遗留下来的疤痕。
Số nét: 17
Hán Việt: Ế
1. che lấp; che giấu。遮蔽。
阴翳
che lấp; che phủ.
翳 蔽
che lấp
2. vảy mắt。眼睛角膜病变后遗留下来的疤痕。
Tự hình:

U+9932, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: he2, ai4;
Việt bính: aai3 aat3;
餲 ế, ái, át
Nghĩa Trung Việt của từ 餲
(Danh) Thức ăn hẩm, thiu, đã biến mùi.◇Luận Ngữ 論語: Thực ý nhi ế, ngư nỗi nhi nhục bại, bất thực 食饐而餲,魚餒而肉敗,不食 (Hương đảng 鄉黨) Thức ăn hẩm và thiu, cá ươn mà thịt đã nhão thì không ăn.
§ Cũng đọc là ái, át.
ưởi, như "mùi ưởi ưởi (bất tài, dở dang)" (vhn)
ế, như "ế (đồ ăn ôi)" (gdhn)
Nghĩa của 餲 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 食- Thực
Số nét: 17
Hán Việt:
phân huỷ; trở mùi; ôi (thức ăn)。食物经久而变味。
Số nét: 17
Hán Việt:
phân huỷ; trở mùi; ôi (thức ăn)。食物经久而变味。
Dị thể chữ 餲
𮩝,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3 ngai3;
豷 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 豷
(Động) Lợn thở.(Danh) Tên người.
Tự hình:

Pinyin: ye1;
Việt bính: jit6;
蠮 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 蠮
(Danh) Ong đất, làm tổ ở dưới đất.§ Tục gọi là tế yêu phong 细腰蜂.
Tự hình:

Dịch ế sang tiếng Trung hiện đại:
淡 ; 冷淡; 滞销。《营业不旺盛。》没人要; 无人过问。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ế
| ế | 医: | ế (bao đựng tiền hồi xưa) |
| ế | 噎: | ế ẩm; ế chồng |
| ế | 曀: | (Trời âm u và có gió) |
| ế | 殪: | ê a; ê hề; ủ ê |
| ế | 瘗: | ế (chôn táng) |
| ế | 瘞: | ế (chôn táng) |
| ế | 瞖: | ế (mắt bị màng che) |
| ế | 翳: | thụ mộc ẩn ế (khuất cây) |
| ế | 餲: | ế (đồ ăn ôi) |
| ế | 𮩝: | ế (đồ ăn ôi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ế:

Tìm hình ảnh cho: ế Tìm thêm nội dung cho: ế
