Từ: ế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ ế:

咽 yết, yến, ế瘗 ế噎 ế瘞 ế殪 ế瞖 ế翳 ế餲 ế, ái, át豷 ế蠮 ế

Đây là các chữ cấu thành từ này: ế

yết, yến, ế [yết, yến, ế]

U+54BD, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, yan4, ye4;
Việt bính: jin1 jin3 jit3
1. [咽喉] yết hầu 2. [咽塞] yết tắc;

yết, yến, ế

Nghĩa Trung Việt của từ 咽

(Danh) Cổ họng.
◎Như: yết hầu
cổ họng, cũng chỉ nơi hình thế hiểm yếu.
§ Xem từ này.Một âm là yến.

(Động)
Nuốt xuống.
◇Cao Bá Quát : Mạn dã mạc sậu yến Đạo phùng ngạ phu ) Thong thả đừng vội nuốt.Lại một âm là ế.

(Động)
Nghẹn ngào.
◎Như: ngạnh ế nghẹn cổ không nói ra được.
◇Liêu trai chí dị : Cật chi, bất ngôn, đãn hữu ô ế , , (Hương Ngọc ) Gạn hỏi nàng, không nói, chỉ nghẹn ngào.

(Động)
Nghẽn, tắc.
◇Lí Đoan : Sàn viên ế hựu thông (Túc thâm thượng nhân viện thính viễn tuyền 宿) Nước chảy rì rào, nghẽn rồi lại thông.

nhằn, như "cằn nhằn" (vhn)
ịt, như "ụt ịt" (btcn)
yết, như "yết hầu" (btcn)
nhiết, như "nhiết (nghẹn ngào)" (gdhn)
yến, như "yến (yết hầu)" (gdhn)

Nghĩa của 咽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚥)
[yān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: YÊN, YẾT

họng; cổ họng。口腔后部主要由肌肉和黏膜构成的管子。咽分成三部分,上段跟鼻腔相对叫鼻咽,中段跟口腔相对叫口咽,下段在喉的后部叫喉咽。咽是呼吸道和消化道的共同通路。也叫咽头。
Ghi chú: 另见yàn; yè
Từ ghép:
咽喉 ; 咽头 ; 咽峡炎
[yàn]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YÊN
nuốt。使嘴里的食物或别的东西通过咽头到食道里去。
咽唾沫
nuốt nước bọt
细嚼慢咽
nhai kỹ nuốt chậm
狼吞虎咽
ăn như hổ đói; nuốt như hùm như sói
Ghi chú: 另见yān; yè
Từ ghép:
咽气
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YẾT
nấc nghẹn; nức nở nghẹn ngào。见〖哽咽〗、〖呜咽〗。
Ghi chú: 另见yān; yàn

Chữ gần giống với 咽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 咽

,

Chữ gần giống 咽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽

ế [ế]

U+7617, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瘞;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;

ế

Nghĩa Trung Việt của từ 瘗

Tục dùng như chữ ế .Giản thể của chữ .
ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)

Nghĩa của 瘗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瘱)
[yì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: Ế
chôn cất; chôn vùi; chôn giấu。掩埋;埋藏。

Chữ gần giống với 瘗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Dị thể chữ 瘗

,

Chữ gần giống 瘗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘗 Tự hình chữ 瘗 Tự hình chữ 瘗 Tự hình chữ 瘗

ế [ế]

U+564E, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye1, zhan1;
Việt bính: jit3;

ế

Nghĩa Trung Việt của từ 噎

(Động) Nghẹn, mắc nghẹn.
◇Thủy hử truyện
: Khiết phạn phòng ế, tẩu lộ phòng điệt , (Đệ thập hồi) Ăn cơm coi chừng mắc nghẹn, đi đường coi chừng vấp ngã.

(Động)
Nghẽn, bế tắc.
◇Tam quốc chí : Thành môn ế bất đắc quan (Lục Tốn truyện ) Cửa thành bị nghẽn không đóng lại được.

ế, như "ế ẩm; ế chồng" (vhn)
nhắc, như "nhắc nhở" (btcn)
nhắt, như "lắt nhắt" (btcn)
nhốt, như "nhốt kín" (btcn)

Nghĩa của 噎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: Ế

1. nghẹn。食物堵住食管。
因噎废食。
vì nghẹn mà bỏ ăn.
吃得太快,噎着了。
ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.
2. khó thở; nghẹt thở。因为迎风而呼吸困难。
3. chẹn ngang; chẹn họng。说话顶撞人或使人受窘没法接着说下去。
有话好好儿说,不要噎人。
có việc gì hãy nói đi, không nên chẹn họng người ta.
Từ ghép:
噎嗝

Chữ gần giống với 噎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 噎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噎 Tự hình chữ 噎 Tự hình chữ 噎 Tự hình chữ 噎

ế [ế]

U+761E, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;

ế

Nghĩa Trung Việt của từ 瘞

(Động) Chôn vật sống, ngọc lụa... để tế đất.
◇Dương Hùng
: Y niên mộ xuân, tương ế hậu thổ , (Hà Đông phú ) Cuối xuân năm đó, tế thần đất.

(Động)
Chôn, mai táng.
◇Hàn Dũ : Liệm bất ma quan, ế bất nhiễu phần , (Tế thập nhị huynh văn ) Khi liệm xác không được sờ áo quan, chôn không được đi quanh phần mộ.

(Động)
Giấu, ẩn tàng.
◇Tân Đường Thư : Hữu tê khải sổ thập thủ, cụ nhi ế chi , (Ngụy Trưng truyện ) Có áo giáp tê mấy chục cái, sợ nên đem giấu đi.

(Danh)
Mồ, mả.
◇Sưu Thần Kí : Dĩ trúc trượng trụ ư ế thượng (Quyển thập ngũ) Lấy gậy tre chống trên phần mộ.
ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瘞:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Dị thể chữ 瘞

,

Chữ gần giống 瘞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘞 Tự hình chữ 瘞 Tự hình chữ 瘞 Tự hình chữ 瘞

ế [ế]

U+6BAA, tổng 16 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;

ế

Nghĩa Trung Việt của từ 殪

(Động) Chết.

(Động)
Giết.

(Động)
Hết, tận, tuyệt.

(Động)
Ngã, té.

ế, như "ê a; ê hề; ủ ê" (vhn)

Nghĩa của 殪 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
1. chết。死。
2. giết chết。杀死。

Chữ gần giống với 殪:

, , , , , 𣩦,

Chữ gần giống 殪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殪 Tự hình chữ 殪 Tự hình chữ 殪 Tự hình chữ 殪

ế [ế]

U+7796, tổng 16 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ;

ế

Nghĩa Trung Việt của từ 瞖

(Danh) Màng mắt.

(Danh)
Bệnh mắt bị màng che.

ế, như "ế (mắt bị màng che)" (gdhn)

Nghĩa của 瞖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
che lấp; mắt kéo màn。同"翳"。

Chữ gần giống với 瞖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

Chữ gần giống 瞖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞖 Tự hình chữ 瞖 Tự hình chữ 瞖 Tự hình chữ 瞖

ế [ế]

U+7FF3, tổng 17 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3 ji1
1. [障翳] chướng ế;

ế

Nghĩa Trung Việt của từ 翳

(Danh) Cái lọng xe của vua chúa.

(Danh)
Bệnh con ngươi trong mắt có màng.
◇Liêu trai chí dị
: Tắc tình thượng sanh tiểu ế, kinh túc ích kịch, lệ tốc tốc bất đắc chỉ , 宿, (Đồng nhân ngữ ) Thì trên con ngươi có màng nhỏ, qua đêm càng nặng thêm, nước mắt chảy ròng ròng không thôi.

(Động)
Che lấp.
◎Như: thụ mộc ẩn ế cây cối che lấp.

(Động)
Ở ẩn.
◇Tam quốc chí : Tiềm ế hải ngung (Quản Ninh truyện ) Ở ần ở nơi góc bể.

(Động)
Bỏ, đuổi đi.
◇Quốc ngữ : Thị khứ kì tàng nhi ế kì nhân dã (Chu ngữ hạ ) Là lấy đồ cất giữ và ruồng đuổi người đi.

(Tính)
Ế ế : (1) Mịt mờ.
◇Đào Uyên Minh : Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn , (Quy khứ lai từ ) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi. (2) Tối tăm, u ám.
◇Tây du kí 西: Tử chi ế ế đa thanh thảo, Bạch thạch thương thương bán lục đài , (Đệ nhị thập nhất hồi) Cỏ chi sắc tía u ám, cỏ xanh nhiều, Đá trắng nhờ nhờ, rêu xanh phủ một nửa.
ế, như "thụ mộc ẩn ế (khuất cây)" (gdhn)

Nghĩa của 翳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 17
Hán Việt: Ế
1. che lấp; che giấu。遮蔽。
阴翳
che lấp; che phủ.
翳 蔽
che lấp
2. vảy mắt。眼睛角膜病变后遗留下来的疤痕。

Chữ gần giống với 翳:

, , ,

Chữ gần giống 翳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翳 Tự hình chữ 翳 Tự hình chữ 翳 Tự hình chữ 翳

ế, ái, át [ế, ái, át]

U+9932, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, ai4;
Việt bính: aai3 aat3;

ế, ái, át

Nghĩa Trung Việt của từ 餲

(Danh) Thức ăn hẩm, thiu, đã biến mùi.
◇Luận Ngữ
: Thực ý nhi ế, ngư nỗi nhi nhục bại, bất thực (Hương đảng ) Thức ăn hẩm và thiu, cá ươn mà thịt đã nhão thì không ăn.
§ Cũng đọc là ái, át.

ưởi, như "mùi ưởi ưởi (bất tài, dở dang)" (vhn)
ế, như "ế (đồ ăn ôi)" (gdhn)

Nghĩa của 餲 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 食- Thực
Số nét: 17
Hán Việt:
phân huỷ; trở mùi; ôi (thức ăn)。食物经久而变味。

Chữ gần giống với 餲:

, , , , , , , , , 𩜽, 𩝇, 𩝎,

Dị thể chữ 餲

𮩝,

Chữ gần giống 餲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餲 Tự hình chữ 餲 Tự hình chữ 餲 Tự hình chữ 餲

ế [ế]

U+8C77, tổng 19 nét, bộ Thỉ 豕
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3 ngai3;

ế

Nghĩa Trung Việt của từ 豷

(Động) Lợn thở.

(Danh)
Tên người.

Chữ gần giống với 豷:

, , ,

Chữ gần giống 豷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豷 Tự hình chữ 豷 Tự hình chữ 豷 Tự hình chữ 豷

ế [ế]

U+882E, tổng 23 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye1;
Việt bính: jit6;

ế

Nghĩa Trung Việt của từ 蠮

(Danh) Ong đất, làm tổ ở dưới đất.
§ Tục gọi là tế yêu phong
.

Chữ gần giống với 蠮:

, , , , , , 𧕚,

Chữ gần giống 蠮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠮 Tự hình chữ 蠮 Tự hình chữ 蠮 Tự hình chữ 蠮

Dịch ế sang tiếng Trung hiện đại:

淡 ; 冷淡; 滞销。《营业不旺盛。》
没人要; 无人过问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ế

ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
ế:ế ẩm; ế chồng
ế:(Trời âm u và có gió)
ế:ê a; ê hề; ủ ê
ế:ế (chôn táng)
ế:ế (chôn táng)
ế:ế (mắt bị màng che)
ế:thụ mộc ẩn ế (khuất cây)
ế:ế (đồ ăn ôi)
ế𮩝:ế (đồ ăn ôi)

Gới ý 15 câu đối có chữ ế:

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

ế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ế Tìm thêm nội dung cho: ế