Từ: 正氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh khí
Khí mạnh mẽ lớn lao trong trời đất. ◇Văn Thiên Tường 祥:
Huống hạo nhiên giả, nãi thiên địa chi chánh khí dã, tác Chánh khí ca nhất thủ
者, 也, 首 (Chánh khí ca , Tự 序).Khí khái chính trực. ★Tương phản:
tà khí
. ◇Hoài Nam Tử :
Quân tử hành chánh khí, tiểu nhân hành tà khí
, (Thuyên ngôn 言).

Nghĩa của 正气 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngqì] 1. chính khí; quang minh chính đại。光明正大的作风或风气。
正气上升,邪气下降。
chính khí dâng lên, tà khí hạ xuống.
2. kiên cường chính trực; khí tiết chính trực。刚正的气节。
正气凛然
khí tiết chính trực lẫm liệt
3. khả năng kháng bệnh (Đông y)。中医指人体的抗病能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế

Gới ý 17 câu đối có chữ 正氣:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

正氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正氣 Tìm thêm nội dung cho: 正氣