Từ: 供给 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供给:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 供 • 给

Nghĩa của 供给 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjǐ] cung cấp。把生活中必需的物资、钱财、资料等给需要的人使用。
学习用品由训练班免费供给。
đồ dùng học tập đều do lớp huấn luyện cung cấp miễn phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng供:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng供:cũng vậy, cũng nên
củng供:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp给:cung cấp
供给 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供给 Tìm thêm nội dung cho: 供给