Nghĩa của 供给 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngjǐ] cung cấp。把生活中必需的物资、钱财、资料等给需要的人使用。
学习用品由训练班免费供给。
đồ dùng học tập đều do lớp huấn luyện cung cấp miễn phí.
学习用品由训练班免费供给。
đồ dùng học tập đều do lớp huấn luyện cung cấp miễn phí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 给
| cấp | 给: | cung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 供给 Tìm thêm nội dung cho: 供给
