Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 夜总会 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèzǒnghuì] dạ tổng hội; hộp đêm (nơi ăn chơi hưởng lạc vào ban đêm của giới thượng lưu trong xã hội Tư bản.)。资本主义社会的大都市中供有钱的人夜间吃喝玩儿乐的场所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 夜总会 Tìm thêm nội dung cho: 夜总会
