Từ: 哨探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哨探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiêu thám
Quân thám thính (dò xét tình hình bên địch).Thám thính, nghe ngóng, dò thám.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đương dạ Mã Siêu khước tiên sử Thành Nghi dẫn tam thập kị vãng tiền tiêu thám
使探 (Đệ ngũ thập bát hồi) Đêm hôm ấy, Mã Siêu sai Thành Nghi dẫn ba mươi kị binh đi trước dò thám.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
哨探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哨探 Tìm thêm nội dung cho: 哨探