Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大刀闊斧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大刀闊斧:
đại đao khoát phủĐại đao
大刀 đao to,
khoát phủ
闊斧 búa lớn, là hai loại binh khí thời xưa. Chỉ quân binh mạnh bạo, sát khí đằng đằng.Xử sự hăng hái, mạnh mẽ.
Nghĩa của 大刀阔斧 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàdāokuòfǔ] quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)。比喻办事果断而有魄力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闊
| khoát | 闊: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoắt | 闊: | khuya khoắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧
| buá | 斧: | búa rìu; hóc búa |
| búa | 斧: | búa rìu; hóc búa |
| phủ | 斧: | đao phủ |

Tìm hình ảnh cho: 大刀闊斧 Tìm thêm nội dung cho: 大刀闊斧
