Từ: 大刀闊斧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大刀闊斧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại đao khoát phủ
Đại đao
刀 đao to,
khoát phủ
斧 búa lớn, là hai loại binh khí thời xưa. Chỉ quân binh mạnh bạo, sát khí đằng đằng.Xử sự hăng hái, mạnh mẽ.

Nghĩa của 大刀阔斧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdāokuòfǔ] quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)。比喻办事果断而有魄力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闊

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧

buá:búa rìu; hóc búa
búa:búa rìu; hóc búa
phủ:đao phủ
大刀闊斧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大刀闊斧 Tìm thêm nội dung cho: 大刀闊斧