Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悯, chiết tự chữ MẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悯:
悯
Biến thể phồn thể: 憫;
Pinyin: min3;
Việt bính: man5;
悯 mẫn
mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (gdhn)
Pinyin: min3;
Việt bính: man5;
悯 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 悯
Giản thể của chữ 憫mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (gdhn)
Nghĩa của 悯 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: MẪN
1. thương xót; thương hại; đáng thương。怜悯。
其情可悯。
tình cảnh đáng thương.
2. ưu sầu; sầu khổ。忧愁。
Số nét: 11
Hán Việt: MẪN
1. thương xót; thương hại; đáng thương。怜悯。
其情可悯。
tình cảnh đáng thương.
2. ưu sầu; sầu khổ。忧愁。
Chữ gần giống với 悯:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悯
憫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悯
| mẫn | 悯: | ưu thời mẫn thế |

Tìm hình ảnh cho: 悯 Tìm thêm nội dung cho: 悯
