Chữ 悯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悯, chiết tự chữ MẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悯:

悯 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悯

悯

Chiết tự chữ 悯

Chiết tự chữ mẫn bao gồm chữ 心 闵 hoặc 忄 闵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悯 cấu thành từ 2 chữ: 心, 闵
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 闵 mẫn
  • 2. 悯 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 闵
  • 忄 tâm
  • 闵 mẫn
  • mẫn [mẫn]

    U+60AF, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憫;
    Pinyin: min3;
    Việt bính: man5;

    悯 mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 悯

    Giản thể của chữ 憫
    mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (gdhn)

    Nghĩa của 悯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: MẪN
    1. thương xót; thương hại; đáng thương。怜悯。
    其情可悯。
    tình cảnh đáng thương.
    2. ưu sầu; sầu khổ。忧愁。

    Chữ gần giống với 悯:

    㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Dị thể chữ 悯

    憫,

    Chữ gần giống 悯

    悓, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悯 Tự hình chữ 悯 Tự hình chữ 悯 Tự hình chữ 悯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悯

    mẫn悯:ưu thời mẫn thế
    悯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悯 Tìm thêm nội dung cho: 悯