Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹃, chiết tự chữ QUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹃:
鹃
Biến thể phồn thể: 鵑;
Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
鹃 quyên
quyên, như "đỗ quyên" (gdhn)
Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
鹃 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鹃
Giản thể của chữ 鵑.quyên, như "đỗ quyên" (gdhn)
Nghĩa của 鹃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵑)
[juān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: QUYÊN
chim quyên; chim đỗ quyên。鸟,身体黑灰色,尾巴有白色斑点,腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫,是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜渡宇、布谷或子规。 见〖杜鹃〗。
[juān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: QUYÊN
chim quyên; chim đỗ quyên。鸟,身体黑灰色,尾巴有白色斑点,腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫,是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜渡宇、布谷或子规。 见〖杜鹃〗。
Dị thể chữ 鹃
鵑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹃
| quyên | 鹃: | đỗ quyên |

Tìm hình ảnh cho: 鹃 Tìm thêm nội dung cho: 鹃
