Chữ 鹃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹃, chiết tự chữ QUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹃:

鹃 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹃

Chiết tự chữ quyên bao gồm chữ 肙 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹃 cấu thành từ 2 chữ: 肙, 鸟
  • điểu
  • quyên [quyên]

    U+9E43, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵑;
    Pinyin: juan1;
    Việt bính: gyun1;

    quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹃

    Giản thể của chữ .
    quyên, như "đỗ quyên" (gdhn)

    Nghĩa của 鹃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵑)
    [juān]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 18
    Hán Việt: QUYÊN
    chim quyên; chim đỗ quyên。鸟,身体黑灰色,尾巴有白色斑点,腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫,是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜渡宇、布谷或子规。 见〖杜鹃〗。

    Chữ gần giống với 鹃:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹃

    ,

    Chữ gần giống 鹃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹃 Tự hình chữ 鹃 Tự hình chữ 鹃 Tự hình chữ 鹃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹃

    quyên:đỗ quyên
    鹃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹃 Tìm thêm nội dung cho: 鹃