Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天干 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāngān] Thiên can。甲、乙、丙、丁、戊、已、庚、辛、壬、癸等总称,传统用作表示次序的符号。也叫十干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
天干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天干 Tìm thêm nội dung cho: 天干