Từ: 天方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天方 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānfāng] Thiên Phương (các nước Ả rập thời xưa.)。中国古代称中东一带阿拉伯人建立的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
天方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天方 Tìm thêm nội dung cho: 天方