Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 头脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuliǎn] 1. diện mạo; khuôn mặt。指面貌。
走到跟前我才看清他的头脸。
đi đến trước mặt tôi mới nhìn rõ diện mạo của anh ấy.
2. thể diện; sĩ diện。指面子;体面。
他在地方上是个有头脸的人物。
anh ấy là người rất có thể diện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
头脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头脸 Tìm thêm nội dung cho: 头脸