Từ: 夺门而出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺门而出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺门而出 trong tiếng Trung hiện đại:

[duómén"érchū] tông cửa xông ra。用力冲出门去(多指在紧急情况下)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
夺门而出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺门而出 Tìm thêm nội dung cho: 夺门而出