Chữ 奮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奮, chiết tự chữ PHẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奮:
奮
Biến thể giản thể: 奋;
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5
1. [興奮] hưng phấn 2. [奮激] phấn kích 3. [奮發] phấn phát 4. [奮跡] phấn tích;
奮 phấn
(Động) Gắng sức lên.
◎Như: chấn phấn 振奮 phấn khởi, phấn dũng 奮勇 hăng hái.
(Động) Giơ lên.
◎Như: phấn bút tật thư 奮筆疾書 cầm bút viết nhanh.
(Động) Chấn động, rung động.
◇Dịch Kinh 易經: Lôi xuất địa phấn 雷出地奮 (Lôi quái 雷卦) Sấm nổi lên, đất chấn động.
(Động) Dũng mãnh tiến tới, không sợ chết.
◎Như: phấn bất cố thân 奮不顧身 can cường tiến tới, không quan tâm tới tính mạng.
(Danh) Họ Phấn.
phấn, như "phấn đấu" (vhn)
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5
1. [興奮] hưng phấn 2. [奮激] phấn kích 3. [奮發] phấn phát 4. [奮跡] phấn tích;
奮 phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 奮
(Động) Chim dang cánh bắt đầu bay.(Động) Gắng sức lên.
◎Như: chấn phấn 振奮 phấn khởi, phấn dũng 奮勇 hăng hái.
(Động) Giơ lên.
◎Như: phấn bút tật thư 奮筆疾書 cầm bút viết nhanh.
(Động) Chấn động, rung động.
◇Dịch Kinh 易經: Lôi xuất địa phấn 雷出地奮 (Lôi quái 雷卦) Sấm nổi lên, đất chấn động.
(Động) Dũng mãnh tiến tới, không sợ chết.
◎Như: phấn bất cố thân 奮不顧身 can cường tiến tới, không quan tâm tới tính mạng.
(Danh) Họ Phấn.
phấn, như "phấn đấu" (vhn)
Dị thể chữ 奮
奋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奮
| phấn | 奮: | phấn đấu |

Tìm hình ảnh cho: 奮 Tìm thêm nội dung cho: 奮
