Chữ 奮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奮, chiết tự chữ PHẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奮:

奮 phấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奮

奮

Chiết tự chữ 奮

Chiết tự chữ phấn bao gồm chữ 大 隹 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奮 cấu thành từ 3 chữ: 大, 隹, 田
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 隹 chuy
  • 田 ruộng, điền
  • phấn [phấn]

    U+596E, tổng 16 nét, bộ Đại 大
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 奋;
    Pinyin: fen4;
    Việt bính: fan5
    1. [興奮] hưng phấn 2. [奮激] phấn kích 3. [奮發] phấn phát 4. [奮跡] phấn tích;

    奮 phấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 奮

    (Động) Chim dang cánh bắt đầu bay.

    (Động)
    Gắng sức lên.
    ◎Như: chấn phấn 振
    奮 phấn khởi, phấn dũng 奮勇 hăng hái.

    (Động)
    Giơ lên.
    ◎Như: phấn bút tật thư 奮筆疾書 cầm bút viết nhanh.

    (Động)
    Chấn động, rung động.
    ◇Dịch Kinh 易經: Lôi xuất địa phấn 雷出地奮 (Lôi quái 雷卦) Sấm nổi lên, đất chấn động.

    (Động)
    Dũng mãnh tiến tới, không sợ chết.
    ◎Như: phấn bất cố thân 奮不顧身 can cường tiến tới, không quan tâm tới tính mạng.

    (Danh)
    Họ Phấn.
    phấn, như "phấn đấu" (vhn)

    Chữ gần giống với 奮:

    㚡, 奮, 𡚎,

    Dị thể chữ 奮

    奋,

    Chữ gần giống 奮

    沺, 畗, 畛, 畚, 乪, 留, 偹, 畘, 畖, 畟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奮 Tự hình chữ 奮 Tự hình chữ 奮 Tự hình chữ 奮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奮

    phấn奮:phấn đấu
    奮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奮 Tìm thêm nội dung cho: 奮