Từ: 奏凯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏凯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奏凯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòukǎi] ca khúc khải hoàn; hát khúc khải hoàn; thắng lợi。得胜而奏凯歌,泛指胜利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凯

khải:khải hoàn
奏凯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏凯 Tìm thêm nội dung cho: 奏凯