Cao su chống va đập cửa

Chữ 凯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凯, chiết tự chữ KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凯:

凯 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凯

Chiết tự chữ khải bao gồm chữ 岂 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凯 cấu thành từ 2 chữ: 岂, 几
  • khải, khỉ, khởi
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • khải [khải]

    U+51EF, tổng 8 nét, bộ Kỷ 几
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 凱;
    Pinyin: kai3;
    Việt bính: hoi2;

    khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 凯

    Giản thể của chữ .
    khải, như "khải hoàn" (gdhn)

    Nghĩa của 凯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (凱)
    [kǎi]
    Bộ: 几 - Kỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHẢI
    1. khải hoàn; thắng lợi; chiến thắng。胜利的乐 歌。
    凯歌。
    khúc khải hoàn
    凯旋。
    chiến thắng trở về.
    奏凯而归。
    trở về trong khúc hát khải hoàn.
    2. họ Khải (Kǎi) 。姓。
    Từ ghép:
    凯歌 ; 凯旋

    Chữ gần giống với 凯:

    , , ,

    Dị thể chữ 凯

    ,

    Chữ gần giống 凯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凯 Tự hình chữ 凯 Tự hình chữ 凯 Tự hình chữ 凯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凯

    khải:khải hoàn
    凯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凯 Tìm thêm nội dung cho: 凯