Cao su chống va đập cửa
Chữ 凯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凯, chiết tự chữ KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凯:
凯
Biến thể phồn thể: 凱;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
凯 khải
khải, như "khải hoàn" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
凯 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 凯
Giản thể của chữ 凱.khải, như "khải hoàn" (gdhn)
Nghĩa của 凯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (凱)
[kǎi]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
1. khải hoàn; thắng lợi; chiến thắng。胜利的乐 歌。
凯歌。
khúc khải hoàn
凯旋。
chiến thắng trở về.
奏凯而归。
trở về trong khúc hát khải hoàn.
2. họ Khải (Kǎi) 。姓。
Từ ghép:
凯歌 ; 凯旋
[kǎi]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
1. khải hoàn; thắng lợi; chiến thắng。胜利的乐 歌。
凯歌。
khúc khải hoàn
凯旋。
chiến thắng trở về.
奏凯而归。
trở về trong khúc hát khải hoàn.
2. họ Khải (Kǎi) 。姓。
Từ ghép:
凯歌 ; 凯旋
Dị thể chữ 凯
凱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凯
| khải | 凯: | khải hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 凯 Tìm thêm nội dung cho: 凯
