Từ: 整除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整除:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整 • 除

Nghĩa của 整除 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngchú] chia hết; chia chẵn; chia không dư。两个整数相除,所得的商是整数,叫做整除。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ除:chờ đợi, chờ chực
chừ除:chần chừ; bây chừ
chừa除:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
dơ除:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ除:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ除:hờ hững
khừ除:khật khừ, lừ khừ
trừ除:trừ ra
xờ除:xờ xạc, bờ xờ
整除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整除 Tìm thêm nội dung cho: 整除