Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 带累 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàilèi] liên luỵ; làm liên luỵ; làm liên can; làm dính dáng。使(别人)连带受损害;连累。
是我带累了你,真对不起。
tôi đã làm liên luỵ anh, thành thật xin lỗi.
是我带累了你,真对不起。
tôi đã làm liên luỵ anh, thành thật xin lỗi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 带累 Tìm thêm nội dung cho: 带累
