Cao su chống va đập cửa

Từ: căn tính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ căn tính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: căntính

căn tính
Bản tính, bản chất.
◎Như:
tha căn tính thiện lương
良.Phật giáo dụng ngữ: Tính con người có lực tạo nên nghiệp ác hoặc thiện.
◇Cung Tự Trân 珍:
Chúng sanh nhân duyên, căn tính, phúc lực, các các bất đồng
緣, , 力, 同 (Diệu pháp liên hoa kinh tứ thập nhị vấn 問).

Nghĩa căn tính trong tiếng Việt:

["- dt. (H. căn: gốc rễ; tính: tính chất) Bản tính của con người: Căn tính tiểu tư sản là bấp bênh, thiếu kiên quyết (Trg-chinh)."]

Dịch căn tính sang tiếng Trung hiện đại:


根性; 本性 《原来的性质或个性。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: căn

căn𠶌:căn vặn
căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
căn:căn nhà; nhà có ba căn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính
căn tính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căn tính Tìm thêm nội dung cho: căn tính