Cao su chống va đập cửa

Chữ 闓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闓, chiết tự chữ KHAI, KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闓:

闓 khải, khai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闓

Chiết tự chữ khai, khải bao gồm chữ 門 豈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闓 cấu thành từ 2 chữ: 門, 豈
  • mon, món, môn
  • khải, khởi
  • khải, khai [khải, khai]

    U+95D3, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kai3, kai1;
    Việt bính: hoi2;

    khải, khai

    Nghĩa Trung Việt của từ 闓

    (Động) Mở, mở mang.
    ◇Hán Thư
    : Kim dục dữ Hán khải đại quan (Hung nô truyện thượng ) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).

    (Tính)
    Vui hòa, ôn hòa.
    § Thông khải .

    (Tính)
    Khẩn thiết.
    § Thông cai .
    ◎Như: khải thiết khẩn thiết. Một âm là khai.

    (Tính)
    Sáng rõ.
    khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闓:

    , , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

    Dị thể chữ 闓

    ,

    Chữ gần giống 闓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闓

    khải:khải (mở mang)
    闓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闓 Tìm thêm nội dung cho: 闓