Cao su chống va đập cửa
Chữ 闓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闓, chiết tự chữ KHAI, KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闓:
闓 khải, khai
Đây là các chữ cấu thành từ này: 闓
闓
Biến thể giản thể: 闿;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闓 khải, khai
◇Hán Thư 漢書: Kim dục dữ Hán khải đại quan 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
(Tính) Khẩn thiết.
§ Thông cai 剴.
◎Như: khải thiết 闓切 khẩn thiết. Một âm là khai.
(Tính) Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闓 khải, khai
Nghĩa Trung Việt của từ 闓
(Động) Mở, mở mang.◇Hán Thư 漢書: Kim dục dữ Hán khải đại quan 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
(Tính) Khẩn thiết.
§ Thông cai 剴.
◎Như: khải thiết 闓切 khẩn thiết. Một âm là khai.
(Tính) Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)
Dị thể chữ 闓
闿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闓
| khải | 闓: | khải (mở mang) |

Tìm hình ảnh cho: 闓 Tìm thêm nội dung cho: 闓
