Cao su chống va đập cửa

Từ: tê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ tê:

西 tây, tê挤 tễ, tê栖 tê, thê棲 tê, thê犀 tê粞 tê赍 tê跻 tễ, tê嘶 tê撕 ti, tê澌 ti, tê賫 tê齑 tê樨 tê擠 tễ, tê躋 tễ, tê齎 tê虀 tê齏 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tây, tê [tây, tê]

U+897F, tổng 6 nét, bộ Á 西 [覀]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, yao1, yao3;
Việt bính: sai1
1. [大西洋] đại tây dương 2. [巴西] ba tây 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [墨西哥] mặc tây ca 5. [法蘭西] pháp lan tây 6. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên 7. [西班牙] tây ban nha 8. [西伯利亞] tây bá lợi á 9. [西方] tây phương 10. [陝西] thiểm tây;

西 tây, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 西

(Danh) Phương tây.

(Danh)
Chỉ các quốc gia Âu Mĩ ở phương tây.

(Danh)
Tên gọi tắt của Tây Ban Nha 西
.

(Danh)
Họ Tây.

(Tính)
Về phía tây.
◎Như: nhật lạc tây san 西 mặt trời lặn bên núi phía tây.

(Tính)
Có liên quan tới Âu Mĩ.
◎Như: tây sử 西 sử Âu Mĩ, tây lịch 西 dương lịch, tây phục 西 y phục theo lối Âu Mĩ.
§ Ghi chú: (1) Phật giáo từ ấn Độ truyền vào Trung Quốc, cho nên gọi phương Tây là đất Phật. (2) Tông Tịnh độ trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-Đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây, tây phương cực lạc thế giới 西.
§ Cũng đọc là .
tây, như "phương tây" (vhn)

Nghĩa của 西 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 6
Hán Việt: TÂY
1. phương tây; phía tây; hướng tây。四个主要方向之一,太阳落下去的一边。
西 面
phía tây; mặt tây; hướng tây.
河西
phía tây sông
往西 去
đi về hướng tây
夕阳西 下
mặt trời lặn ở hướng tây; tà tà bóng ngã về tây
2. Phương Tây。西洋;内容或形式属于西洋的。
泰西
các nước Phương Tây
西 服
âu phục
西 式
kiểu Tây
3. họ Tây。姓。
Từ ghép:
西半球 ; 西班牙 ; 西班牙港 ; 西北 ; 西边 ; 西餐 ; 西点 ; 西法 ; 西番莲 ; 西方 ; 西非 ; 西风 ; 西凤酒 ; 西服 ; 西弗吉尼亚 ; 西贡 ; 西瓜 ; 西汉 ; 西红柿 ; 西葫芦 ; 西画 ; 西晋 ; 西经 ; 西历 ; 西门 ; 西南 ; 西南非 ; 西宁 ; 西欧 ; 西皮 ; 西萨摩亚 ; 西晒 ; 西施 ; 西式 ; 西天 ; 西王母 ; 西魏 ; 西西 ; 西席 ; 西夏 ; 西学 ; 西雅图 ; 西洋 ; 西洋画 ; 西洋景 ; 西洋参 ; 西药 ; 西医 ; 西域 ; 西乐 ;
西崽 ; 西周 ; 西装

Chữ gần giống với 西:

, 西, ,

Dị thể chữ 西

, 𠧧,

Chữ gần giống 西

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 西 Tự hình chữ 西 Tự hình chữ 西 Tự hình chữ 西

tễ, tê [tễ, tê]

U+6324, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擠;
Pinyin: ji3, xian2;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 挤

Giản thể của chữ .

tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)

Nghĩa của 挤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擠)
[jǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TỄ
1. chen chúc; dồn đống (người, vật); dồn lại; tập trung (sự việc)。(人、物)紧紧靠拢在一起;(事情)集中在同一时间内。
挤做一团。
dồn lại thành một đoàn.
屋里挤满了人。
trong nhà chen chúc đầy người.
稿件很挤。
bản thảo chất đống.
事情全挤在一块儿了。
việc dồn cả một đống.
2. chen; lách。在拥挤的环境中用身体排开人或物。
人多挤不进来。
người đông không chen vào được.
3. vắt; bóp; nặn。用压力使从孔隙中出来。
挤牛奶。
vắt sữa.
挤牙膏。
nặn kem đánh răng.
他的学习时间是挤出来的。
anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.
Từ ghép:
挤兑 ; 挤对 ; 挤咕 ; 挤挤插插

Chữ gần giống với 挤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挤

,

Chữ gần giống 挤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤

tê, thê [tê, thê]

U+6816, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 棲;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;

tê, thê

Nghĩa Trung Việt của từ 栖

(Động) Đậu, nghỉ, dừng.
§ Thông thê
.
◇Đỗ Phủ : Bích ngô tê lão phượng hoàng chi (Thu hứng ) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.

(Phó)
Tê tê (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ : Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! , (Hiến vấn ) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại : Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu , (Sàn lăng ) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ .
thê, như "lê thê" (vhn)

Nghĩa của 栖 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。

Chữ gần giống với 栖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栖

, ,

Chữ gần giống 栖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖

tê, thê [tê, thê]

U+68F2, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;

tê, thê

Nghĩa Trung Việt của từ 棲

(Động) Đậu (chim).
◇Thi Kinh
: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ , (Vương phong , Quân tử vu dịch ) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.

(Động)
Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi : Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư , (Tặng hữu nhân ) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.

(Danh)
Chỗ để nghỉ.

(Danh)
Cái giường.
◇Mạnh Tử : Nhị tẩu sử trị trẫm tê 使 (Vạn Chương thượng ) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 棲:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棲

,

Chữ gần giống 棲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲

[]

U+7280, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: sai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 犀

(Danh) Con tê giác.
§ Còn gọi là tê ngưu
.

(Danh)
Mộc tê cây hoa quế, hoa trắng hoặc vàng nhạt, nhụy hoa có hạt vàng nên còn gọi là kim túc .
§ Cũng có tên là mộc tê , đan quế , quế hoa .

(Tính)
Cứng nhọn, sắc bén.
◎Như: tê lợi sắc bén.

tê, như "tê giác, vẩy tê tê" (vhn)
tây, như "tây giác (con tê giác)" (gdhn)

Nghĩa của 犀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: TÊ
tê giác; tê ngưu。哺乳动物,奇蹢目,形状略像牛,颈短,四肢粗大,鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚,微黑色,没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。
Từ ghép:
犀角 ; 犀利 ; 犀鸟 ; 犀牛

Chữ gần giống với 犀:

, , , , , , , , , , 𤙴, 𤚆, 𤚇,

Chữ gần giống 犀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犀 Tự hình chữ 犀 Tự hình chữ 犀 Tự hình chữ 犀

[]

U+7C9E, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: sai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 粞

(Danh) Gạo vụn.

Nghĩa của 粞 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: TÂY
1. tấm; gạo tấm (gạo)。 碎米。
2. cám。 糙米辗扎时脱掉的皮,可做饲料。

Chữ gần giống với 粞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

Chữ gần giống 粞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粞 Tự hình chữ 粞 Tự hình chữ 粞 Tự hình chữ 粞

[]

U+8D4D, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齎;
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: zai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 赍

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 赍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齎、繼、賫)
[jī]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ

1. ôm ấp; ấp ủ; ôm trong lòng。怀着;抱着。
赍志而没(志未遂而死去)。
chí chưa thành mà đã qua đời; chí chưa toại nguyện mà đã ra đi.
2. cho; đưa cho; tặng cho。把东西送给人。

Chữ gần giống với 赍:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 赍

, ,

Chữ gần giống 赍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赍 Tự hình chữ 赍 Tự hình chữ 赍 Tự hình chữ 赍

tễ, tê [tễ, tê]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躋;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 跻

Giản thể của chữ .

tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)

Nghĩa của 跻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躋)
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ

bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.

Chữ gần giống với 跻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跻

,

Chữ gần giống 跻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻

[]

U+5636, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: sai1 si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 嘶

(Động) (Ngựa) hí.
◇Ôn Đình Quân
: Ba thượng mã tê khan trạo khứ (Lợi Châu nam độ ) Trên sóng nước tiếng ngựa hí, nhìn mái chèo đi.

(Tính)
Khản (tiếng).
◎Như: thanh tê lực kiệt giọng khàn sức cạn.

(Tính)
Đau thương, u uất (âm thanh).
◇Giản Văn Đế : Thiên sương hà bạch dạ tinh hi, Nhất nhạn thanh tê hà xứ quy , (Dạ vọng đan phi nhạn ) Trời sương sông trống vắng sao đêm thưa thớt, Một tiếng nhạn bi thương đi về đâu.
tê, như "tỉ tê" (vhn)

Nghĩa của 嘶 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
1. hí (ngựa)。(马)叫。
人喊马嘶。
người kêu ngựa hí.
2. khàn; khàn khàn (giọng)。嘶哑。
象声词
3. chéo chéo; vèo vèo (tiếng đạn bay)。形容炮弹、枪弹等在空中很快飞过的声音。
Từ ghép:
嘶哑

Chữ gần giống với 嘶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 嘶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘶 Tự hình chữ 嘶 Tự hình chữ 嘶 Tự hình chữ 嘶

ti, tê [ti, tê]

U+6495, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;

ti, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 撕

(Động) Xé, gỡ.
◎Như: tương chỉ ti thành lưỡng bán
xé đôi tờ giấy.Một âm là .

(Động)
Đề tê : (1) Lôi kéo, kéo dẫn. (2) Nhắc nhở, cảnh tỉnh. (3) Chấn tác, làm cho hăng hái. (3) Giúp đỡ lẫn nhau.

tê, như "tê hoại (xé rách)" (gdhn)
ti, như "ti (xé nát)" (gdhn)

Nghĩa của 撕 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TI, TƯ
xé; kéo。用手使东西(多为薄片状的)裂开或离开附着处。
把布撕成两块。
xé vải thành hai miếng.
把书页撕破了。
xé rách trang sách.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
撕毁 ; 撕票

Chữ gần giống với 撕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕

ti, tê [ti, tê]

U+6F8C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;

ti, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 澌

(Động) Hết, kiệt tận, tiêu vong.

(Danh)
Mượn chỉ xác chết.
◇Vương Sung
: Câu hữu lưu ti, Trạch hữu khô cốt , (Luận hành , Thật tri ) Ngòi có thây trôi, Chằm có xương khô.

(Danh)
Băng khối khi tan trôi chảy.
§ Thông .

(Danh)
Phiếm chỉ băng giá.
◇Vương Chu : Lan tử bất cải hương, Tỉnh hàn khởi sanh ti , (Tặng Phô Sư ) Hoa lan chết không thay đổi mùi hương, Giếng nước lạnh mới sinh ra băng giá.Một âm là .

(Tính)
Khan tiếng.
§ Thông .(Trạng thanh) Tiếng tuyết rơi, tiếng mưa.
◇Lí Thương Ẩn : Cách thụ tê tê vũ, Thông trì điểm điểm hà , (Tràng ) Cách cây tí tách mưa, Khắp ao lấm tấm sen.
ti, như "ti (hết hẳn)" (gdhn)

Nghĩa của 澌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
hết sạch。尽。
Từ ghép:
斯灭

Chữ gần giống với 澌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 澌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌

[]

U+8CEB, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: cai4 zai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 賫

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 賫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賫

, ,

Chữ gần giống 賫

, , 貿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賫 Tự hình chữ 賫 Tự hình chữ 賫 Tự hình chữ 賫

[]

U+9F51, tổng 15 nét, bộ Tề 齐 [齊]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齏;
Pinyin: ji1, yin2;
Việt bính: zai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 齑

Giản thể của chữ .
tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)

Nghĩa của 齑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齏)
[jī]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ

1. nhỏ; vụn; mịn。细;碎。
齑粉
bột mịn
2. bột gia vị。调味用的姜、蒜或韭菜碎末儿。
Từ ghép:
齑粉

Chữ gần giống với 齑:

,

Dị thể chữ 齑

,

Chữ gần giống 齑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齑 Tự hình chữ 齑 Tự hình chữ 齑 Tự hình chữ 齑

[]

U+6A28, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: sai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 樨

(Danh) Mộc tê : cây hoa quế, cũng viết là .
§ Xem .

(Danh)
Món ăn có trộn thêm trứng (như hoa vàng).
◎Như: mộc tê phạn cơm rang trứng, mộc tê thang canh trứng.

Nghĩa của 樨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
cây mộc tê。常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,结核果,卵圆形。花供观赏,又可做香料。

Chữ gần giống với 樨:

, ,

Chữ gần giống 樨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樨 Tự hình chữ 樨 Tự hình chữ 樨 Tự hình chữ 樨

tễ, tê [tễ, tê]

U+64E0, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji3;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 擠

(Động) Tụ tập đông đúc, dồn lại một chỗ.
◎Như: tễ xa
dồn lên xe.
◇Hồng Lâu Mộng : Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử , , , , (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.

(Động)
Gạt, đẩy, chen, lách.
◎Như: bài tễ chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai , người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.

(Động)
Bóp, nặn, vắt, vặn.
◎Như: tễ ngưu nãi vắt sữa bò, tễ nha cao bóp kem đánh răng.

(Tính)
Chật ních, đông nghẹt.
◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ trạm xe lửa này đông nghẹt.
§ Cũng đọc là .

tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)

Chữ gần giống với 擠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Dị thể chữ 擠

,

Chữ gần giống 擠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠

tễ, tê [tễ, tê]

U+8E8B, tổng 21 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 躋

(Động) Lên, leo lên.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .


tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躋:

, , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

Dị thể chữ 躋

, ,

Chữ gần giống 躋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋

[]

U+9F4E, tổng 21 nét, bộ Tề 齐 [齊]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: zai1
1. [齎發] tê phát;


Nghĩa Trung Việt của từ 齎

(Động) Đem cho, mang cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Khủng sứ quân bất tri, đặc sai mỗ tê ai thư trình báo 使, (Đệ tứ thập hồi ) Sợ sứ quân không biết, riêng sai tôi đem tin buồn đến trình.

(Động)
Ôm, giữ.
◎Như: tê hận ôm hận, tê chí dĩ một 歿 chí chưa thành mà chết.

(Động)
Mang theo (hành trang).
◇Hán Thư : Hành giả tê, cư giả tống , (Thực hóa chí ) Người đi mang theo hành trang, người ở đưa tiễn.

(Danh)
Tiếng than thở.

Chữ gần giống với 齎:

,

Dị thể chữ 齎

, , ,

Chữ gần giống 齎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齎 Tự hình chữ 齎 Tự hình chữ 齎 Tự hình chữ 齎

[]

U+8640, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 虀

(Danh) Cũng như .

(Danh)
Dưa muối, rau cắt nhỏ ra ngâm muối.
◇Cảnh thế thông ngôn : Nhất hồ trọc tửu nhất xan tê (Đường giải nguyên nhất tiếu nhân duyên ) Một bầu rượu đục một bữa ăn dưa muối.

(Động)
Tê phấn tan vụn, nát tan.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhược đáo tướng phủ, cốt nhục tê phấn hĩ , (Đệ tam hồi) Nếu đến tướng phủ, (tất là) thịt nát xương tan.

Chữ gần giống với 虀:

, , , , ,

Chữ gần giống 虀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虀 Tự hình chữ 虀 Tự hình chữ 虀 Tự hình chữ 虀

[]

U+9F4F, tổng 23 nét, bộ Tề 齐 [齊]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: zai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 齏

(Danh) Đồ gia vị (gừng, tỏi, ... giã nhỏ).
◇Nguyễn Trãi
: Tê diêm tùy phận an hoành bí (Mạn thành ) Dưa muối tùy phận, yên với cửa ngang và nước suối.

(Động)
Đập vụn, vỡ nát.
◎Như: tê cốt phấn thân tan xương nát thịt.
tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齏:

,

Dị thể chữ 齏

,

Chữ gần giống 齏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齏 Tự hình chữ 齏 Tự hình chữ 齏 Tự hình chữ 齏

Dịch tê sang tiếng Trung hiện đại:

不仁 《(肢体)失去知觉。》《感觉轻微的麻木。》
tê chân rồi.
腿麻了。
麻木; 木 《由于局部长时间受压迫、接触低温或某些化学物质, 或由于神经系统发生某些疾患等, 身体的某部分发生像蚂蚁爬那样不舒服的感觉, 这种现象叫麻。较严重时局部感觉完全丧失, 这种现象叫木。 麻木, 泛指发麻的感觉。》
hai chân tê cứng.
两脚冻木了。
tê hết cả lưỡi rồi, ăn chẳng thấy mùi vị gì nữa.
舌头木了, 什么味道也尝不出来。 发木 《感到麻木; 迟钝不灵活。》
那; 那个 《后面跟量词、数词加量词, 或直接跟名词。》

拘挛儿 《(手脚)冻僵, 屈伸不灵。》
动物
《哺乳动物, 奇蹢目, 形状略像牛, 颈短, 四肢粗大, 鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚, 微黑色, 没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê

: 
:tê (người hầu nam)
:tỉ tê
:tê (người hầu nam)
:tê (nặn; chen)
:tê hoại (xé rách)
:tê (nặn; chen)
:tê giác, vẩy tê tê
𤷒:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
𤺳:bệnh tê thấp
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
tê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tê Tìm thêm nội dung cho: tê