Cao su chống va đập cửa
Từ: tê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ tê:
Pinyin: xi1, yao1, yao3;
Việt bính: sai1
1. [大西洋] đại tây dương 2. [巴西] ba tây 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [墨西哥] mặc tây ca 5. [法蘭西] pháp lan tây 6. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên 7. [西班牙] tây ban nha 8. [西伯利亞] tây bá lợi á 9. [西方] tây phương 10. [陝西] thiểm tây;
西 tây, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 西
(Danh) Phương tây.(Danh) Chỉ các quốc gia Âu Mĩ ở phương tây.
(Danh) Tên gọi tắt của Tây Ban Nha 西班牙.
(Danh) Họ Tây.
(Tính) Về phía tây.
◎Như: nhật lạc tây san 日落西山 mặt trời lặn bên núi phía tây.
(Tính) Có liên quan tới Âu Mĩ.
◎Như: tây sử 西史 sử Âu Mĩ, tây lịch 西歷 dương lịch, tây phục 西服 y phục theo lối Âu Mĩ.
§ Ghi chú: (1) Phật giáo từ ấn Độ truyền vào Trung Quốc, cho nên gọi phương Tây là đất Phật. (2) Tông Tịnh độ 淨土 trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-Đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây, tây phương cực lạc thế giới 西方極樂世界.
§ Cũng đọc là tê.
tây, như "phương tây" (vhn)
Nghĩa của 西 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 6
Hán Việt: TÂY
1. phương tây; phía tây; hướng tây。四个主要方向之一,太阳落下去的一边。
西 面
phía tây; mặt tây; hướng tây.
河西
phía tây sông
往西 去
đi về hướng tây
夕阳西 下
mặt trời lặn ở hướng tây; tà tà bóng ngã về tây
2. Phương Tây。西洋;内容或形式属于西洋的。
泰西
các nước Phương Tây
西 服
âu phục
西 式
kiểu Tây
3. họ Tây。姓。
Từ ghép:
西半球 ; 西班牙 ; 西班牙港 ; 西北 ; 西边 ; 西餐 ; 西点 ; 西法 ; 西番莲 ; 西方 ; 西非 ; 西风 ; 西凤酒 ; 西服 ; 西弗吉尼亚 ; 西贡 ; 西瓜 ; 西汉 ; 西红柿 ; 西葫芦 ; 西画 ; 西晋 ; 西经 ; 西历 ; 西门 ; 西南 ; 西南非 ; 西宁 ; 西欧 ; 西皮 ; 西萨摩亚 ; 西晒 ; 西施 ; 西式 ; 西天 ; 西王母 ; 西魏 ; 西西 ; 西席 ; 西夏 ; 西学 ; 西雅图 ; 西洋 ; 西洋画 ; 西洋景 ; 西洋参 ; 西药 ; 西医 ; 西域 ; 西乐 ;
西崽 ; 西周 ; 西装
Số nét: 6
Hán Việt: TÂY
1. phương tây; phía tây; hướng tây。四个主要方向之一,太阳落下去的一边。
西 面
phía tây; mặt tây; hướng tây.
河西
phía tây sông
往西 去
đi về hướng tây
夕阳西 下
mặt trời lặn ở hướng tây; tà tà bóng ngã về tây
2. Phương Tây。西洋;内容或形式属于西洋的。
泰西
các nước Phương Tây
西 服
âu phục
西 式
kiểu Tây
3. họ Tây。姓。
Từ ghép:
西半球 ; 西班牙 ; 西班牙港 ; 西北 ; 西边 ; 西餐 ; 西点 ; 西法 ; 西番莲 ; 西方 ; 西非 ; 西风 ; 西凤酒 ; 西服 ; 西弗吉尼亚 ; 西贡 ; 西瓜 ; 西汉 ; 西红柿 ; 西葫芦 ; 西画 ; 西晋 ; 西经 ; 西历 ; 西门 ; 西南 ; 西南非 ; 西宁 ; 西欧 ; 西皮 ; 西萨摩亚 ; 西晒 ; 西施 ; 西式 ; 西天 ; 西王母 ; 西魏 ; 西西 ; 西席 ; 西夏 ; 西学 ; 西雅图 ; 西洋 ; 西洋画 ; 西洋景 ; 西洋参 ; 西药 ; 西医 ; 西域 ; 西乐 ;
西崽 ; 西周 ; 西装
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 擠;
Pinyin: ji3, xian2;
Việt bính: zai1;
挤 tễ, tê
tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Pinyin: ji3, xian2;
Việt bính: zai1;
挤 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 挤
Giản thể của chữ 擠.tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Nghĩa của 挤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擠)
[jǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TỄ
1. chen chúc; dồn đống (người, vật); dồn lại; tập trung (sự việc)。(人、物)紧紧靠拢在一起;(事情)集中在同一时间内。
挤做一团。
dồn lại thành một đoàn.
屋里挤满了人。
trong nhà chen chúc đầy người.
稿件很挤。
bản thảo chất đống.
事情全挤在一块儿了。
việc dồn cả một đống.
2. chen; lách。在拥挤的环境中用身体排开人或物。
人多挤不进来。
người đông không chen vào được.
3. vắt; bóp; nặn。用压力使从孔隙中出来。
挤牛奶。
vắt sữa.
挤牙膏。
nặn kem đánh răng.
他的学习时间是挤出来的。
anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.
Từ ghép:
挤兑 ; 挤对 ; 挤咕 ; 挤挤插插
[jǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TỄ
1. chen chúc; dồn đống (người, vật); dồn lại; tập trung (sự việc)。(人、物)紧紧靠拢在一起;(事情)集中在同一时间内。
挤做一团。
dồn lại thành một đoàn.
屋里挤满了人。
trong nhà chen chúc đầy người.
稿件很挤。
bản thảo chất đống.
事情全挤在一块儿了。
việc dồn cả một đống.
2. chen; lách。在拥挤的环境中用身体排开人或物。
人多挤不进来。
người đông không chen vào được.
3. vắt; bóp; nặn。用压力使从孔隙中出来。
挤牛奶。
vắt sữa.
挤牙膏。
nặn kem đánh răng.
他的学习时间是挤出来的。
anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.
Từ ghép:
挤兑 ; 挤对 ; 挤咕 ; 挤挤插插
Chữ gần giống với 挤:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挤
擠,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 棲;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;
栖 tê, thê
§ Thông thê 棲.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
(Phó) Tê tê 栖栖 (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ 論語: Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! 丘何為是栖栖者與, 無乃為佞乎 (Hiến vấn 憲問) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu 春草亦已瘦, 栖栖晚花少 (Sàn lăng 潺陵) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ 棲.
thê, như "lê thê" (vhn)
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;
栖 tê, thê
Nghĩa Trung Việt của từ 栖
(Động) Đậu, nghỉ, dừng.§ Thông thê 棲.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
(Phó) Tê tê 栖栖 (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ 論語: Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! 丘何為是栖栖者與, 無乃為佞乎 (Hiến vấn 憲問) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu 春草亦已瘦, 栖栖晚花少 (Sàn lăng 潺陵) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ 棲.
thê, như "lê thê" (vhn)
Nghĩa của 栖 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。
Chữ gần giống với 栖:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Biến thể giản thể: 栖;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;
棲 tê, thê
◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.
(Động) Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì 棲遲 nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.
(Danh) Chỗ để nghỉ.
(Danh) Cái giường.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;
棲 tê, thê
Nghĩa Trung Việt của từ 棲
(Động) Đậu (chim).◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.
(Động) Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì 棲遲 nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.
(Danh) Chỗ để nghỉ.
(Danh) Cái giường.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 棲:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棲
栖,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: sai1;
犀 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 犀
(Danh) Con tê giác.§ Còn gọi là tê ngưu 犀牛.
(Danh) Mộc tê 木犀 cây hoa quế, hoa trắng hoặc vàng nhạt, nhụy hoa có hạt vàng nên còn gọi là kim túc 金粟.
§ Cũng có tên là mộc tê 木樨, đan quế 丹桂, quế hoa 桂花.
(Tính) Cứng nhọn, sắc bén.
◎Như: tê lợi 犀利 sắc bén.
tê, như "tê giác, vẩy tê tê" (vhn)
tây, như "tây giác (con tê giác)" (gdhn)
Nghĩa của 犀 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: TÊ
tê giác; tê ngưu。哺乳动物,奇蹢目,形状略像牛,颈短,四肢粗大,鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚,微黑色,没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。
Từ ghép:
犀角 ; 犀利 ; 犀鸟 ; 犀牛
Số nét: 12
Hán Việt: TÊ
tê giác; tê ngưu。哺乳动物,奇蹢目,形状略像牛,颈短,四肢粗大,鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚,微黑色,没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。
Từ ghép:
犀角 ; 犀利 ; 犀鸟 ; 犀牛
Tự hình:

Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: sai1;
粞 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 粞
(Danh) Gạo vụn.Nghĩa của 粞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: TÂY
1. tấm; gạo tấm (gạo)。 碎米。
2. cám。 糙米辗扎时脱掉的皮,可做饲料。
Số nét: 12
Hán Việt: TÂY
1. tấm; gạo tấm (gạo)。 碎米。
2. cám。 糙米辗扎时脱掉的皮,可做饲料。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齎;
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: zai1;
赍 tê
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: zai1;
赍 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 赍
Giản thể của chữ 齎.Nghĩa của 赍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齎、繼、賫)
[jī]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
书
1. ôm ấp; ấp ủ; ôm trong lòng。怀着;抱着。
赍志而没(志未遂而死去)。
chí chưa thành mà đã qua đời; chí chưa toại nguyện mà đã ra đi.
2. cho; đưa cho; tặng cho。把东西送给人。
[jī]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
书
1. ôm ấp; ấp ủ; ôm trong lòng。怀着;抱着。
赍志而没(志未遂而死去)。
chí chưa thành mà đã qua đời; chí chưa toại nguyện mà đã ra đi.
2. cho; đưa cho; tặng cho。把东西送给人。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 躋;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
跻 tễ, tê
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
跻 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 跻
Giản thể của chữ 躋.tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Nghĩa của 跻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躋)
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
书
bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
书
bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.
Chữ gần giống với 跻:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跻
躋,
Tự hình:

Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: sai1 si1;
嘶 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 嘶
(Động) (Ngựa) hí.◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: Ba thượng mã tê khan trạo khứ 波上馬嘶看棹去 (Lợi Châu nam độ 利州南渡) Trên sóng nước tiếng ngựa hí, nhìn mái chèo đi.
(Tính) Khản (tiếng).
◎Như: thanh tê lực kiệt 聲嘶力竭 giọng khàn sức cạn.
(Tính) Đau thương, u uất (âm thanh).
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Thiên sương hà bạch dạ tinh hi, Nhất nhạn thanh tê hà xứ quy 天霜河白夜星稀, 一雁聲嘶何處歸 (Dạ vọng đan phi nhạn 夜望單飛雁) Trời sương sông trống vắng sao đêm thưa thớt, Một tiếng nhạn bi thương đi về đâu.
tê, như "tỉ tê" (vhn)
Nghĩa của 嘶 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
1. hí (ngựa)。(马)叫。
人喊马嘶。
người kêu ngựa hí.
2. khàn; khàn khàn (giọng)。嘶哑。
象声词
3. chéo chéo; vèo vèo (tiếng đạn bay)。形容炮弹、枪弹等在空中很快飞过的声音。
Từ ghép:
嘶哑
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
1. hí (ngựa)。(马)叫。
人喊马嘶。
người kêu ngựa hí.
2. khàn; khàn khàn (giọng)。嘶哑。
象声词
3. chéo chéo; vèo vèo (tiếng đạn bay)。形容炮弹、枪弹等在空中很快飞过的声音。
Từ ghép:
嘶哑
Chữ gần giống với 嘶:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;
撕 ti, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 撕
(Động) Xé, gỡ.◎Như: tương chỉ ti thành lưỡng bán 將紙撕成兩半 xé đôi tờ giấy.Một âm là tê.
(Động) Đề tê 提撕: (1) Lôi kéo, kéo dẫn. (2) Nhắc nhở, cảnh tỉnh. (3) Chấn tác, làm cho hăng hái. (3) Giúp đỡ lẫn nhau.
tê, như "tê hoại (xé rách)" (gdhn)
ti, như "ti (xé nát)" (gdhn)
Nghĩa của 撕 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TI, TƯ
xé; kéo。用手使东西(多为薄片状的)裂开或离开附着处。
把布撕成两块。
xé vải thành hai miếng.
把书页撕破了。
xé rách trang sách.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
撕毁 ; 撕票
Số nét: 16
Hán Việt: TI, TƯ
xé; kéo。用手使东西(多为薄片状的)裂开或离开附着处。
把布撕成两块。
xé vải thành hai miếng.
把书页撕破了。
xé rách trang sách.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
撕毁 ; 撕票
Chữ gần giống với 撕:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

U+6F8C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;
澌 ti, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 澌
(Động) Hết, kiệt tận, tiêu vong.(Danh) Mượn chỉ xác chết.
◇Vương Sung 王充: Câu hữu lưu ti, Trạch hữu khô cốt 溝有流澌, 澤有枯骨 (Luận hành 論衡, Thật tri 實知) Ngòi có thây trôi, Chằm có xương khô.
(Danh) Băng khối khi tan trôi chảy.
§ Thông tư 凘.
(Danh) Phiếm chỉ băng giá.
◇Vương Chu 王周: Lan tử bất cải hương, Tỉnh hàn khởi sanh ti 蘭死不改香, 井寒豈生澌 (Tặng Phô Sư 贈怤師) Hoa lan chết không thay đổi mùi hương, Giếng nước lạnh mới sinh ra băng giá.Một âm là tê.
(Tính) Khan tiếng.
§ Thông tê 嘶.(Trạng thanh) Tiếng tuyết rơi, tiếng mưa.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cách thụ tê tê vũ, Thông trì điểm điểm hà 隔樹澌澌雨, 通池點點荷 (Tràng 無題其四) Cách cây tí tách mưa, Khắp ao lấm tấm sen.
ti, như "ti (hết hẳn)" (gdhn)
Nghĩa của 澌 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
hết sạch。尽。
Từ ghép:
斯灭
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
hết sạch。尽。
Từ ghép:
斯灭
Chữ gần giống với 澌:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Chữ gần giống với 賫:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齏;
Pinyin: ji1, yin2;
Việt bính: zai1;
齑 tê
tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)
Pinyin: ji1, yin2;
Việt bính: zai1;
齑 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 齑
Giản thể của chữ 齏.tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)
Nghĩa của 齑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齏)
[jī]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
书
1. nhỏ; vụn; mịn。细;碎。
齑粉
bột mịn
2. bột gia vị。调味用的姜、蒜或韭菜碎末儿。
Từ ghép:
齑粉
[jī]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
书
1. nhỏ; vụn; mịn。细;碎。
齑粉
bột mịn
2. bột gia vị。调味用的姜、蒜或韭菜碎末儿。
Từ ghép:
齑粉
Chữ gần giống với 齑:
齑,Dị thể chữ 齑
齏,
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: sai1;
樨 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 樨
(Danh) Mộc tê 木樨: cây hoa quế, cũng viết là 木犀.§ Xem tê 犀.
(Danh) Món ăn có trộn thêm trứng (như hoa vàng).
◎Như: mộc tê phạn 木樨飯 cơm rang trứng, mộc tê thang 木樨湯 canh trứng.
Nghĩa của 樨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
cây mộc tê。常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,结核果,卵圆形。花供观赏,又可做香料。
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
cây mộc tê。常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,结核果,卵圆形。花供观赏,又可做香料。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挤;
Pinyin: ji3;
Việt bính: zai1;
擠 tễ, tê
◎Như: tễ xa 擠車 dồn lên xe.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử 老的, 少的, 上的, 下的, 烏壓壓擠了一屋子 (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.
(Động) Gạt, đẩy, chen, lách.
◎Như: bài tễ 排擠 chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai 人這麼多, 好不容易才擠進來 người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.
(Động) Bóp, nặn, vắt, vặn.
◎Như: tễ ngưu nãi 擠牛奶 vắt sữa bò, tễ nha cao 擠牙膏 bóp kem đánh răng.
(Tính) Chật ních, đông nghẹt.
◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ 火車站很擁擠 trạm xe lửa này đông nghẹt.
§ Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Pinyin: ji3;
Việt bính: zai1;
擠 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 擠
(Động) Tụ tập đông đúc, dồn lại một chỗ.◎Như: tễ xa 擠車 dồn lên xe.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử 老的, 少的, 上的, 下的, 烏壓壓擠了一屋子 (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.
(Động) Gạt, đẩy, chen, lách.
◎Như: bài tễ 排擠 chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai 人這麼多, 好不容易才擠進來 người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.
(Động) Bóp, nặn, vắt, vặn.
◎Như: tễ ngưu nãi 擠牛奶 vắt sữa bò, tễ nha cao 擠牙膏 bóp kem đánh răng.
(Tính) Chật ních, đông nghẹt.
◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ 火車站很擁擠 trạm xe lửa này đông nghẹt.
§ Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擠:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擠
挤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 跻;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
躋 tễ, tê
§ Ghi chú: Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
躋 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 躋
(Động) Lên, leo lên.§ Ghi chú: Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赍;
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: zai1
1. [齎發] tê phát;
齎 tê
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khủng sứ quân bất tri, đặc sai mỗ tê ai thư trình báo 恐使君不知, 特差某齎哀書呈報 (Đệ tứ thập hồi 第四十回) Sợ sứ quân không biết, riêng sai tôi đem tin buồn đến trình.
(Động) Ôm, giữ.
◎Như: tê hận 齎恨 ôm hận, tê chí dĩ một 齎志以歿 chí chưa thành mà chết.
(Động) Mang theo (hành trang).
◇Hán Thư 漢書: Hành giả tê, cư giả tống 行者齎, 居者送 (Thực hóa chí 食貨志) Người đi mang theo hành trang, người ở đưa tiễn.
(Danh) Tiếng than thở.
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: zai1
1. [齎發] tê phát;
齎 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 齎
(Động) Đem cho, mang cho.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khủng sứ quân bất tri, đặc sai mỗ tê ai thư trình báo 恐使君不知, 特差某齎哀書呈報 (Đệ tứ thập hồi 第四十回) Sợ sứ quân không biết, riêng sai tôi đem tin buồn đến trình.
(Động) Ôm, giữ.
◎Như: tê hận 齎恨 ôm hận, tê chí dĩ một 齎志以歿 chí chưa thành mà chết.
(Động) Mang theo (hành trang).
◇Hán Thư 漢書: Hành giả tê, cư giả tống 行者齎, 居者送 (Thực hóa chí 食貨志) Người đi mang theo hành trang, người ở đưa tiễn.
(Danh) Tiếng than thở.
Chữ gần giống với 齎:
齎,Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
虀 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 虀
(Danh) Cũng như tê 齏.(Danh) Dưa muối, rau cắt nhỏ ra ngâm muối.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Nhất hồ trọc tửu nhất xan tê 一壺濁酒一餐虀 (Đường giải nguyên nhất tiếu nhân duyên 唐解元一笑姻緣) Một bầu rượu đục một bữa ăn dưa muối.
(Động) Tê phấn 虀粉 tan vụn, nát tan.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhược đáo tướng phủ, cốt nhục tê phấn hĩ 若到相府, 骨肉虀粉矣 (Đệ tam hồi) Nếu đến tướng phủ, (tất là) thịt nát xương tan.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 齑;
Pinyin: ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: zai1;
齏 tê
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tê diêm tùy phận an hoành bí 齏鹽隨分安衡泌 (Mạn thành 漫成) Dưa muối tùy phận, yên với cửa ngang và nước suối.
(Động) Đập vụn, vỡ nát.
◎Như: tê cốt phấn thân 齏骨粉身 tan xương nát thịt.
tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)
Pinyin: ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: zai1;
齏 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 齏
(Danh) Đồ gia vị (gừng, tỏi, ... giã nhỏ).◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tê diêm tùy phận an hoành bí 齏鹽隨分安衡泌 (Mạn thành 漫成) Dưa muối tùy phận, yên với cửa ngang và nước suối.
(Động) Đập vụn, vỡ nát.
◎Như: tê cốt phấn thân 齏骨粉身 tan xương nát thịt.
tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)
Chữ gần giống với 齏:
齏,Dị thể chữ 齏
齑,
Tự hình:

Dịch tê sang tiếng Trung hiện đại:
不仁 《(肢体)失去知觉。》麻 《感觉轻微的麻木。》tê chân rồi.
腿麻了。
麻木; 木 《由于局部长时间受压迫、接触低温或某些化学物质, 或由于神经系统发生某些疾患等, 身体的某部分发生像蚂蚁爬那样不舒服的感觉, 这种现象叫麻。较严重时局部感觉完全丧失, 这种现象叫木。 麻木, 泛指发麻的感觉。》
hai chân tê cứng.
两脚冻木了。
tê hết cả lưỡi rồi, ăn chẳng thấy mùi vị gì nữa.
舌头木了, 什么味道也尝不出来。 发木 《感到麻木; 迟钝不灵活。》
那; 那个 《后面跟量词、数词加量词, 或直接跟名词。》
方
拘挛儿 《(手脚)冻僵, 屈伸不灵。》
动物
犀 《哺乳动物, 奇蹢目, 形状略像牛, 颈短, 四肢粗大, 鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚, 微黑色, 没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tê
| tê | 儕: | |
| tê | 厮: | tê (người hầu nam) |
| tê | 嘶: | tỉ tê |
| tê | 廝: | tê (người hầu nam) |
| tê | 挤: | tê (nặn; chen) |
| tê | 撕: | tê hoại (xé rách) |
| tê | 擠: | tê (nặn; chen) |
| tê | 犀: | tê giác, vẩy tê tê |
| tê | 𤷒: | bệnh tê thấp |
| tê | 痺: | bệnh tê thấp |
| tê | 痹: | bệnh tê thấp |
| tê | 𤺳: | bệnh tê thấp |
| tê | 脐: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 臍: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 跻: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 躋: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 齑: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |
| tê | 齏: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |

Tìm hình ảnh cho: tê Tìm thêm nội dung cho: tê
