Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皋, chiết tự chữ CAO, CAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皋:
皋
Chiết tự chữ 皋
Pinyin: gao1, gu1, hao2;
Việt bính: gou1
1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang 2. [皋比] cao bì 3. [皋牢] cao lao;
皋 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 皋
(Danh) Đất thấp bên bờ nước, vệ chằm, vệ hồ.(Danh) Ruộng nước.
◇Phan Nhạc 潘岳: Canh đông cao chi ốc nhưỡng hề 耕東皋之沃壤兮 (Thu hứng phú 秋興賦) Cày ruộng nước bên đông đất màu mỡ hề.
(Danh) Đất cao.
◇Khuất Nguyên 屈原: Bộ dư mã hề san cao 步余馬兮山皋 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Cho ngựa ta bước đi hề trên đất cao đồi núi.
(Danh) Họ Cao.
(Tính) Cao lớn.
§ Thông cao 高.
◇Lễ Kí 禮記: Khố môn thiên tử cao môn 庫門天子皋門 (Minh đường vị 明堂位) Cửa kho thiên tử cổng cao lớn.
(Trợ) Đặt đầu câu, biểu thị ngữ khí kéo dài tiếng, ngân dài ra.
◇Lễ Kí 禮記: Cập kì tử dã, thăng ốc nhi hào, cáo viết: Cao! mỗ phục! 及其死也, 升屋而號, 告曰: 皋! 某復! (Lễ vận 禮運) Đến khi chết, lên nóc nhà mà gào, bảo rằng: Hỡi ơi! Mỗ hãy trở về!
cau, như "cau mày" (vhn)
cao, như "cao đình (bờ sông)" (btcn)
Nghĩa của 皋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臯)
[gāo]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
1. mô đất (bên sông)。水边的高地。
江皋
mô đất cao bên sông
2. họ Cao。姓。
[gāo]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
1. mô đất (bên sông)。水边的高地。
江皋
mô đất cao bên sông
2. họ Cao。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皋
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cau | 皋: | cau mày |

Tìm hình ảnh cho: 皋 Tìm thêm nội dung cho: 皋
