Chữ 皋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皋, chiết tự chữ CAO, CAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皋:

皋 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皋

Chiết tự chữ cao, cau bao gồm chữ 白 夲 hoặc 白 大 十 hoặc 白 本 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 皋 cấu thành từ 2 chữ: 白, 夲
  • bạc, bạch
  • bổn, thao
  • 2. 皋 cấu thành từ 3 chữ: 白, 大, 十
  • bạc, bạch
  • dãy, dảy, thái, đại
  • thập
  • 3. 皋 cấu thành từ 2 chữ: 白, 本
  • bạc, bạch
  • bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • cao [cao]

    U+768B, tổng 10 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1, gu1, hao2;
    Việt bính: gou1
    1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang 2. [皋比] cao bì 3. [皋牢] cao lao;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 皋

    (Danh) Đất thấp bên bờ nước, vệ chằm, vệ hồ.

    (Danh)
    Ruộng nước.
    ◇Phan Nhạc
    : Canh đông cao chi ốc nhưỡng hề (Thu hứng phú ) Cày ruộng nước bên đông đất màu mỡ hề.

    (Danh)
    Đất cao.
    ◇Khuất Nguyên : Bộ dư mã hề san cao (Cửu chương , Thiệp giang ) Cho ngựa ta bước đi hề trên đất cao đồi núi.

    (Danh)
    Họ Cao.

    (Tính)
    Cao lớn.
    § Thông cao .
    ◇Lễ Kí : Khố môn thiên tử cao môn (Minh đường vị ) Cửa kho thiên tử cổng cao lớn.

    (Trợ)
    Đặt đầu câu, biểu thị ngữ khí kéo dài tiếng, ngân dài ra.
    ◇Lễ Kí : Cập kì tử dã, thăng ốc nhi hào, cáo viết: Cao! mỗ phục! , , : ! ! (Lễ vận ) Đến khi chết, lên nóc nhà mà gào, bảo rằng: Hỡi ơi! Mỗ hãy trở về!

    cau, như "cau mày" (vhn)
    cao, như "cao đình (bờ sông)" (btcn)

    Nghĩa của 皋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (臯)
    [gāo]
    Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CAO
    1. mô đất (bên sông)。水边的高地。
    江皋
    mô đất cao bên sông
    2. họ Cao。姓。

    Chữ gần giống với 皋:

    , , ,

    Dị thể chữ 皋

    , ,

    Chữ gần giống 皋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皋 Tự hình chữ 皋 Tự hình chữ 皋 Tự hình chữ 皋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皋

    cao:cao đình (bờ sông)
    cau:cau mày
    皋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皋 Tìm thêm nội dung cho: 皋