Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 套耕 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàogēng] cày sâu (cày bằng hai lưỡi cày cùng một lúc trên một đường cày.)。用两张犁同时耕地,第二张犁顺着第一张犁犁出来的沟再犁一次,目的是耕得更深。也说套犁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
| canh | 耕: | canh tác |
| cầy | 耕: |

Tìm hình ảnh cho: 套耕 Tìm thêm nội dung cho: 套耕
