Cao su chống va đập cửa

Chữ 釷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釷, chiết tự chữ THỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釷:

釷 thổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釷

Chiết tự chữ thổ bao gồm chữ 金 土 hoặc 釒 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 土
  • ghim, găm, kim
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 釷 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 土
  • kim, thực
  • thổ, đỗ, độ
  • thổ [thổ]

    U+91F7, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tu3, pi4;
    Việt bính: tou2;

    thổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 釷

    (Danh) Nguyên tố hóa học (thorium, Th).
    thổ, như "thổ (chất Thorium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釷

    ,

    Chữ gần giống 釷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釷 Tự hình chữ 釷 Tự hình chữ 釷 Tự hình chữ 釷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釷

    thổ:thổ (chất Thorium)
    釷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釷 Tìm thêm nội dung cho: 釷