Cao su chống va đập cửa
Chữ 呐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呐, chiết tự chữ NIỆT, NÓI, NỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呐:
呐 nột, niệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 呐
呐
Biến thể phồn thể: 吶;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: naap6 neot6;
呐 nột, niệt
nói, như "nói năng" (vhn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: naap6 neot6;
呐 nột, niệt
Nghĩa Trung Việt của từ 呐
Giản thể của chữ 吶.nói, như "nói năng" (vhn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
Nghĩa của 呐 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆT; NỘT
gào thét; kêu gào。呐喊。
Từ ghép:
呐喊
[nè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NỘT
chậm rãi (nói chuyện)。(说话)迟钝。
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆT; NỘT
gào thét; kêu gào。呐喊。
Từ ghép:
呐喊
[nè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NỘT
chậm rãi (nói chuyện)。(说话)迟钝。
Chữ gần giống với 呐:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呐
吶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呐
| nói | 呐: | nói năng |
| nột | 呐: | nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) |

Tìm hình ảnh cho: 呐 Tìm thêm nội dung cho: 呐
