Cao su chống va đập cửa

Chữ 呐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呐, chiết tự chữ NIỆT, NÓI, NỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呐:

呐 nột, niệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呐

Chiết tự chữ niệt, nói, nột bao gồm chữ 口 内 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呐 cấu thành từ 2 chữ: 口, 内
  • khẩu
  • nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • nột, niệt [nột, niệt]

    U+5450, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 吶;
    Pinyin: ne4, na4;
    Việt bính: naap6 neot6;

    nột, niệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 呐

    Giản thể của chữ .

    nói, như "nói năng" (vhn)
    nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)

    Nghĩa của 呐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nà]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: NIỆT; NỘT
    gào thét; kêu gào。呐喊。
    Từ ghép:
    呐喊
    [nè]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: NỘT
    chậm rãi (nói chuyện)。(说话)迟钝。

    Chữ gần giống với 呐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 呐

    ,

    Chữ gần giống 呐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呐

    nói:nói năng
    nột:nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)
    呐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呐 Tìm thêm nội dung cho: 呐