Nghĩa của 后方 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòufāng] 1. hậu phương。远离战线的地区(跟"前线"、"前方"相对)。
2. sau; phía sau。后面;后头。
在我舰的右后方,发现一艘潜艇。
sau bên phải tàu tôi, phát hiện một chiếc tàu ngầm.
2. sau; phía sau。后面;后头。
在我舰的右后方,发现一艘潜艇。
sau bên phải tàu tôi, phát hiện một chiếc tàu ngầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 后方 Tìm thêm nội dung cho: 后方
