Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尸首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尸首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尸首 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī·shou] xác người; xác chết。人的尸体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
尸首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尸首 Tìm thêm nội dung cho: 尸首