Từ: 剩磁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剩磁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剩磁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngcí] độ từ dư; cảm ứng từ dư; magnetic dư。钢或磁合金等磁性物质在外界磁场消除后保留的磁性。永久磁铁的磁化和磁性录音都是剩磁作用的应用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

thặng:thặng dư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường
剩磁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剩磁 Tìm thêm nội dung cho: 剩磁