Từ: 套间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套间 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàojiān] phòng xép; buồng trong。(套间儿)住宅中几间相连的屋子的两头的房间(或衔接在相连的屋子的一头的后面),也指两间相连的屋子里头的一间,一般比较窄小,没有直通外面的门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
套间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套间 Tìm thêm nội dung cho: 套间