Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如臂使指 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如臂使指:
Nghĩa của 如臂使指 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúbìshǐzhǐ] dễ điều khiển; dễ chỉ huy; dễ dàng theo ý muốn; dễ dàng sai khiến。《汉书·贾谊传》:"如身之使臂,臂之使指。"比喻指挥如意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |

Tìm hình ảnh cho: 如臂使指 Tìm thêm nội dung cho: 如臂使指
