Từ: mau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mau

Nghĩa mau trong tiếng Việt:

["- t. (kng.). 1 Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng. Mau khô. Vết thương mau lành. Mau hỏng. Mau lớn. 2 Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh. Chạy mau kẻo muộn. Làm mau cho kịp. Đi mau mau lên. 3 Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa. Cấy mau. Mưa mau hạt. Lược mau. Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tng.)."]

Dịch mau sang tiếng Trung hiện đại:

赶忙; 赶早; 赶早儿; 早早儿 《赶紧; 连忙。》mau tung hàng ra bán đi.
赶早把货脱手。
敏速; 快速 《速度快的; 迅速。》
密密。

紧着 《加紧。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mau

mau:mau chóng, mau miệng
mau:mau chóng
mau󰶨:mau chóng
mau:chữ viết mau, mắt lưới mau
mau𣭻:mau chân
mau𨖧:mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau
mau𫐿:mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau
mau𫑋:mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau
mau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mau Tìm thêm nội dung cho: mau