Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mau trong tiếng Việt:
["- t. (kng.). 1 Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng. Mau khô. Vết thương mau lành. Mau hỏng. Mau lớn. 2 Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh. Chạy mau kẻo muộn. Làm mau cho kịp. Đi mau mau lên. 3 Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa. Cấy mau. Mưa mau hạt. Lược mau. Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tng.)."]Dịch mau sang tiếng Trung hiện đại:
赶忙; 赶早; 赶早儿; 早早儿 《赶紧; 连忙。》mau tung hàng ra bán đi.赶早把货脱手。
敏速; 快速 《速度快的; 迅速。》
密密。
口
紧着 《加紧。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mau
| mau | 㕰: | mau chóng, mau miệng |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mau | : | mau chóng |
| mau | 䋃: | chữ viết mau, mắt lưới mau |
| mau | 𣭻: | mau chân |
| mau | 𨖧: | mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau |
| mau | 𫐿: | mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau |
| mau | 𫑋: | mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau |

Tìm hình ảnh cho: mau Tìm thêm nội dung cho: mau
