Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脚底板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚底板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚底板 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎodǐbǎn]
bàn chân。(脚底板儿)脚掌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
脚底板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚底板 Tìm thêm nội dung cho: 脚底板