Từ: 红案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红案:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 案

Nghĩa của 红案 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóng"àn] nấu ăn; làm đồ ăn; chế biến thức ăn。(红案儿)炊事分工上指做菜的工作(区别于"白案")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án案:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
红案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红案 Tìm thêm nội dung cho: 红案