Chữ 萱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萱, chiết tự chữ HIÊN, HUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萱:

萱 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萱

萱

Chiết tự chữ 萱

Chiết tự chữ hiên, huyên bao gồm chữ 草 宣 hoặc 艸 宣 hoặc 艹 宣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萱 cấu thành từ 2 chữ: 草, 宣
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 宣 tuyên
  • 2. 萱 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 宣
  • 艸 tháu, thảo
  • 宣 tuyên
  • 3. 萱 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 宣
  • 艹 thảo
  • 宣 tuyên
  • huyên [huyên]

    U+8431, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    萱 huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 萱

    (Danh) Cỏ huyên, một tên là vong ưu 忘憂, lại gọi là nghi nam 宜男 (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả.
    ◇Thi Kinh 詩經: Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối 焉得萱草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà phía bắc.
    § Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là huyên đường 萱堂.

    hiên, như "hoa hiên (kim châm)" (gdhn)
    huyên, như "huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)" (gdhn)

    Nghĩa của 萱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘐、蕿)
    [xuān]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: HUYÊN
    cỏ huyên。萱草。
    Từ ghép:
    萱草 ; 萱堂

    Chữ gần giống với 萱:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Dị thể chữ 萱

    萲, 蕿, 蘐,

    Chữ gần giống 萱

    菕, 蒗, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 宣, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萱 Tự hình chữ 萱 Tự hình chữ 萱 Tự hình chữ 萱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萱

    hiên萱:hoa hiên (kim châm)
    huyên萱:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 萱:

    萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    堂北萱花榮晝錦,皆前桂子噴天香

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    月藹桂花延七袤,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    金桂生老益健,萱堂長壽慶稀年

    Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

    Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

    今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    萱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萱 Tìm thêm nội dung cho: 萱