Chữ 萱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萱, chiết tự chữ HIÊN, HUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萱:
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
萱 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 萱
(Danh) Cỏ huyên, một tên là vong ưu 忘憂, lại gọi là nghi nam 宜男 (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả.◇Thi Kinh 詩經: Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối 焉得萱草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà phía bắc.
§ Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là huyên đường 萱堂.
hiên, như "hoa hiên (kim châm)" (gdhn)
huyên, như "huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)" (gdhn)
Nghĩa của 萱 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 萱:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萱
| hiên | 萱: | hoa hiên (kim châm) |
| huyên | 萱: | huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 萱:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên
Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Tìm hình ảnh cho: 萱 Tìm thêm nội dung cho: 萱
