Từ: 如臂使指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如臂使指:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 如臂使指 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúbìshǐzhǐ] dễ điều khiển; dễ chỉ huy; dễ dàng theo ý muốn; dễ dàng sai khiến。《汉书·贾谊传》:"如身之使臂,臂之使指。"比喻指挥如意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
如臂使指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如臂使指 Tìm thêm nội dung cho: 如臂使指