Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 始祖马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 始祖马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 始祖马 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐzǔmǎ] ngựa thuỷ tổ。古哺乳动物,马类的祖先,身体大小与狐狸相仿,前足四趾,后足三趾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
始祖马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 始祖马 Tìm thêm nội dung cho: 始祖马