Từ: 银婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínhūn] đám cưới bạc (phong tục Châu Âu kỷ niệm 25 năm ngày cưới)。 欧洲风俗称结婚二十五周年为银婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
银婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银婚 Tìm thêm nội dung cho: 银婚