Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dự phóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ dự phóng:
dự phóng
Nghĩa chữ nôm của chữ: dự
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| dự | : | gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon) |
| dự | 蕷: | |
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | : | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 譽: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 豫: | dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dự | 预: | can dự, tham dự |
| dự | 𥸤: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng
| phóng | 放: | phóng hoả |

Tìm hình ảnh cho: dự phóng Tìm thêm nội dung cho: dự phóng
