Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 委顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 委顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěidùn] uể oải; mệt mỏi; mệt nhọc。疲乏;没有精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
委顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委顿 Tìm thêm nội dung cho: 委顿